Cách Mạng Chữ Việt

Tân Việt

 

 

[phần 1]

Su tiến hoá của ngôn ngữ

 

Sự tiến hoá là lẽ tự nhiên, ngôn ngữ cung thay dổi theo thời gian và hoàn cảnh. Từ xua khi con nguời hiện diện trên trái dất dã có tiếng nói nhung mãi dến khoảng 4.000 nam truớc dây chữ viết mới bắt dầu xuât hiện. Thoạt dầu, nguời Trung Hoa dùng dây thắt gút dể ghi lại những diều mình muốn nhớ. Tsang Chie là nguời Trung Hoa dầu tiên thay các gút dây bằng các gạch, mở dầu kỹ nguyên chữ viết. Cung trong thời này, Chu Sung dã bổ túc hệ thống hoá chữ viết. Từ 3700 nam truớc, duới dời nhà Thang, nguời Trung Hoa dã bắt dầu viết trên vỏ rùa hoặc xuong thú vật. Ðến dời nhà Chu chữ viết theo hình tròn nhu con dấu triện. Thời chiến quốc ngôn ngữ Trung Hoa dã trải qua thay dổi lớn về lối chữ viết, về sau dời nhà Hán thì chữ duọc viết thành hình vuông. Trải qua nhiều thay dổi chữ Trung Hoa dã hình thành nhu chúng ta thấy hiện nay.

 

Ở Tây phuong cung phát minh chữ viết khoảng 3.000 nam truớc, khởi dầu bằng chữ viết Ugarit (Syria), do nguời Do Thái sáng tạo. Khỏang 2,900 nam truớc thành chữ Phoenician, tiến dến chữ Hy Lap cỗ cách dây 2.600 nam, thành chữ Etruscan và chữ Latin cách dây 2.500 nam, dó là các mẫu tự A B C v.v...

 

Mặc dầu thay dổi chậm nhung tất cả các ngôn ngữ dọc lẫn viết dều thay dổi theo nhu cầu tiến hoá con nguời, không ngôn ngữ nào dứng yên tại chổ. Chữ Hán phát triển tại nuóc ta cung là lúc dánh dấu những ngày nô lệ den tối trong lịch sử. Truớc khi bị dô hộ, nguoi Việt Nam cung dã có chữ viêt riêng của mình mặc dầu thô so gồm những gạch và vòng (tôi tình cờ dọc một bài nói hiẹn có viẹn bảo tàng tại Nhật còn luu giữ). Tiéng Viẹt ngày xua không có thanh ngữ nhung vì gần Tàu và trải qua 1000 nam dô hộ, thanh ngữ Tàu dã ảnh huỏng nên mièn Bac có 6 (không dấu, huyèn, sac, nặng, hỏi, ngã) và mièn Trung và Nam xa Tàu hon nên chỉ có 5 (không có ngã).

 

Ngay khi dành duọc dộc lập từ thế kỷthứ 10 dân tộc với tinh thần dộc lậpViệt dã sáng tạo chữ viết của mình gọi là chữ Nôm, cấu tạo bởi 2 chữ Hán cho mỗi chữ Việt, một chữ chỉ nghia và một chữ chỉ cách phát âm. Nguời Nhật và Ðại Hàn thì cắt bớt nét chữ Hán dể làm thành chữ viết của họ dễ học hon. Chữ nôm trên cột chùa Bảo an, Yen lãng, tỉnhVinh phú dã duọc viết từ nam 1209 (dời Lý).

 

Dến dời Trần vào thếkỷ 13 thì chữ nôm duọc hệ thống hoá. Hàn Thuyen và Nguyẽn Si Co làm tho chữ Nôm. Nam 1400 Hồ Quý Ly chính thức dùng chữ Nôm trong sach giáo khoa, công van và chiéu chỉ. Dến thế kỷ 15 Nguyẽn Trãi dùng chữ Nôm sáng tác 250 bài tho trong Quôc Âm Thi Tập. Sau này có truyẹn Kièu của Nguyẽn Du, bản dịch Chinh Phụ Ngâm của Ðoàn Thị Ðiẻm, các tác phẩm của Bà Huyện Thanh Quan, Cao Bá Quát , Hồ Xuân Huong, Nguyễn Công Tru là những danh tác chữ Nôm. Dến dời Quang Trung thì chữ Nôm cực thịnh, tiếp tục cho dến khi chữ Ðắc Lộ, tức chữ "quốc ngữ" thay thế. Chữ Ðắc Lộ du nhập vào nuớc ta cung cùng hoàn cảnh nhu chữ Hán ngày xua, dánh dấu ssự bắt dầu của kỹ nguyên nô lệ mới cho thực dân Pháp và hậu quả trên 100 nam dau thuong sau này. Không biêt có oan trái gì giữa chữ Ðắc Lộ và vận mạng dân tộc VN hay không, nhung chắc chắn chẳng có dân tộc nào hãnh diện khi chữ viết của chính mình cung không sáng tạo nổi, một dân tổc tự kiêu hãnh với trên 4.000 nam van hiến lại phải nhờ dến nhà truyền giáo ngoại quốc khai hoá chữ viết rất giản dị gần nhu ai có chut Tây học cung du khả nang ký âm tiếng nói của mình qua mẫu tự Latin một cách hợp lý hon, giản di hon. Ngay cả những bộ lạc Phi châu cung Latin hoa chữ của họ mà không cần các dấu ruờm rà. Ðã thế, dân tộc VN cứ tiếp tục sử dụng chữ viết dó dến nay không ai dám hô hào thay dổi mặc dầu nó có rât nhiều khuyết diểm.

 

Chữ quốc ngữ hay chữ Việt Nam thật ra không phải chữ của nguời VN sáng tạo, chỉ là thứ ký âm bằng mẫu tự Latin không duợc hệ thống và hợp lý lắm, nó chỉ là công trình thô thiển của ông Ðắc Lộ, tức Alexandre de Rhodes nhằm mục dích duy nhất là giảng dạo Chúa mà thôi vì ông ta không thể kiên nhẫn học hết chữ Hán hoặc chữ Nôm dể truyền dạo, hon nửa da số dân quê ông ta gặp lại mù chữ cả hai thứ dó. Ông Rhodes cung không bao giờ nghi là chữ viết của ông sẽ trở thành chữ viết chính thức sau này của dân tộc Việt Nam 4.000 nam van hién. Thật ra, không phải ông Rhodes là nguòi duy nhât có công sáng tạo chữ quôc ngữ. Linhmục Francisco de Pina dến Thanh Chiêm (tức xả Ðiện Phuong, huyện Ðiện Bàn ngày nay thuộc tỉnh Quảngnam) vào nam 1617 là nguòi thạo tiéng Viẹt dã dể ý nghiên cứu van phạm và cách phat âm. Alexandre de Rhodes và Antonio de Fontes theo học tiéng Viẹt với linh mục Pina. Lúc dó, Thanh Chiêm là dinh trấn cuả chuá Nguyễn Phuớc Nguyên, tổng trấn ba tỉnh Quảng Nam, Quảng Ngãi và Binh Ðịnh nên các giáo si dều phải qua dây.

 

Những nguời cộng tác với ông trình dộ ngôn ngữ kém nên cách câu tạo chữ viết có nhiều khuyết diểm nhung dã thành tập quán nên chỉ có nguời khách quan mới thấy khó chịu. Ðáng kể nhất trong công trình chuyển ngữ lúc dó có một cậu thiếu niên nguời Quảng Nam giúp ông Rhodes nhung không nghe dề cập dến trong các tài liệu viết của ông Rhodes. Tiếng Việt có rất nhiều nhị âm, khoảng 24.500 chữ kép, nếu thiếu một chữ sẽ trở nên vô nghia, hoặc dầu một chữ tự nó dủ nghia nhung cần thêm chữ dính liền dể nghe xuôi tai, dã trở thành thói quen không thể thiếu duợc trong số có khoảng 2800 từ. Hai chữ kep dó phát âm liền nhau, không thể rời rạc sẽ mất di ý nghia. Thế nhung khi ký tự sang tiếng Latin thì ông Ðắc Lộ lại viết thành từng tiếng một jống nhu chữ Nôm, chua kể nhiều phụ âm, nguyên âm không cần thiết, nhiều dấu thừa thải làm phung phí nhiều. Cách viết này dã làm phung phí giấy, mực nguời viết và nhất là công nguời dọc và làm chậm hiểu nghia câu van hon. Nếu bạn có học qua phuong pháp dọc nhanh, bạn sẽ thấy cách dọc nhanh là nhìn luớt qua toàn thể câu hoặc doạn van cùng lúc dể lấy y' niệm thay vì dọc từng chữ làm chậm tiến trình am hiểu cuả trí óc. Dân VN mình rất dễ chấp nhận sự kiện dã rồi, nên mới xử dụng chữ quốc ngữ của ông Ðắc Lộ trong suốt 350 nam qua mà không nghi dến việc thực hiện những cải cách quan trọng dể hệ thống hóa hợp lý hon. Tinh thần nô lệ cỗ nhân nhất là các bậc thánh hiền kiểu "Khổng Tử Viết" khiến cho những thế hệ qua chấp nhận và sợ sữa dổi sẽ dụng chạm thánh tổ Ðắc Lộ, coi nhu diều cấm kỵ (taboo), ai can dảm hô hào sữa dổi chữ viết thì bị chỉ trích ngay.

 

Tại Á châu, ngoài VN còn có 2 ngôn ngữ khác cung dã Latin hoá trong thời kỳ thuộc dịa là Malay-Indonesia và Tagalog (ngôn ngữ chính trong số 168 ngôn ngữ của Phi), nhờ không có ông Ðắc Lộ nên chữ viết họ cung hợp lý hon, không có những dấu ruờm rà ngay cả về ngữ thanh. Nguời Nhật,Tàu, Dại Hàn cung dã có chữ viết theo mẫu tự Latinh không có dấu. Các nuớc Phi châu, các bộ lạc Nam Mỹ cung dã Latin hoá ngôn ngữ của họ và không dùng dấu mặc dầu họ cung có nhiều ngữ thanh. Tôi dã nhìn các chữ khác trên thế giới duợc Latinh hoắ nhung chua thấy chữ viết gôc Latin nào kỳ cục với những dấu dủ hình dạng từ trên dầu cho dến dấu duới dit, thậm chí một nguyen âm có dến hai dấu, một chữ dến 3 dấu. Khổ nhất là nhìn chữ viet bởi những nguời không khéo tay, trông giống nhu mủ nón, luoi câu, dấu huyền, sắc lên xuống ngỗn ngang, dấu hàng duới lấn át lên hàng trên rất khó dọc do dó phải viết cách xa hàng làm tốn thêm giấy. Sự cải cách tiếng Việt sẽ giúp tiết kiệm thì giờ quý báu của nguời viết lẫn nguời dọc.

 

Với dân số dứng thứ 13 trên 226 quốc gia và lãnh thổ trên thế giới, với ngôn ngữ VN duợc xếp 1 trong 10 ngôn ngữ lớn trên 6500 ngôn ngữ thế giới, với số kiều dân trên 2 triệu rải rác khắp mọi quốc gia và dội ngu trí trí thức có tỉ lệ cao ở hải ngoại, với tiềm lực kinh tế trong tuong lai có thể nằm trong số 30 quốc gia có kinh tế lớn nhất thế giới, với dân tộc duợc xếp hạng trong chủng tộc thông minh nhất thế giới, cần cù, khéo tay, bền chí, can dảm, vô dịch quân sự dã từng dánh bại tất cả những dế quốc mạnh nhất lịch sử dể bảo vệ dất nuớc, chắc chắn tuong lai dân VN sẽ tuoi sáng, vuợt ra khỏi vi-trí nhuợc tiểu, tiến lên vị trí tiểu cuờng quốc Ðông Nam Á và có thể sẽ thành trung cuờng quốc trên thế giới trong vòng thế kỷ này. Dân tộc VN xứng dáng tự hào dể có chữ viết riêng do chính nguời VN hệ thống hóa hợp lý hon chữ của Ðắc Lộ. Nhiều nguời trên thế giới dang và sẽ học tiếng VN vì nhu cầu thuong mại, van hoá, giao tế v.v... và sẽ cảm thấy dễ học hon vì tiéng Viẹt sẽ hop lý hon cac ngôn ngữ khac sau khi cải cách. Bìết dâu nhờ dó, ngôn ngữ VN trong tuong lai có ngày sẽ trở thành ngôn ngữ tầm vóc quốc tế nhu Anh, Phap, Tây ban nha. Ðã dến lúc nguời VN can dảm thực hiện cuộc cách mạng chữ viết cho hợp lý hon. Tôi xin mạo muội trình bày, rất mong qúy vị cao minh trong và ngoài nuớc sửa chữa và bổ túc cho.

 

 

TÂN VIET NGO VAN TAN

 

 

Cachmạng chữ viẹt [phần 2]

 

 

Biết rằng không thể bỏ dấu ngay tức thời vì ngôn ngữ phải di qua từng tiền trình theo luật tiến hoá. Việc cách mạng chữ viết sẽ bắt dầu bằng tối thiểu hóa các dấu, viết liền với nhau các chữ kép, loại bỏ các vần không cần thiết. Về sau khi ta dã làm quen với các chữ nầy thì việc tiến dến loại hẳn các dấu, giống nhu Anh ngữ trong tuong lai, dó là mục tiêu của chúng ta.

 

Trong bài duới dây, tôi xin phép viêt theo lối chữ cải tiến

 

Nguyentac: Jảmthiẻu cac zấu, cac chữkep viet lièn vớinhau, những chữ khong cần zấu sac và fat-âm thanh trac nhu sac thì không cần zấu ', hai chữ uo nhu huong thì chỉ cần zấu chữ u thôi, chữ ieu, ien, yeu, yen, uon không cần zấu ^, chữ uu thayvì uu, thế chữ d cho chữ d, chữ f cho ph, chữ j thay cho gi, chữ z cho chữ d, chữ ng thay vì ngh, nhu chữ ngiã.

 

Nếu zùng chữ viet mới này chúngta tietkiem duọc 10% jây mực và thờijờ thì nhân lên cho tổng số 80.000.000 triệu nguòi sẽ là con số tietkiẹm dángkể. Jảsử mỗi ngày mỗi nguòi tietkiẹm 6 fut cả viet lẫn dọc, toàn zân tietkiẹm 8.000.000 jờ, mỗi nam X 300 = 2.400.000.000 jờ, mỗi jờ trị já 1$US thì trịjá tietkiẹm mỗi nam là 2.400.000.000$US, 10 nam tietkiẹm 24 tỉ mỹkim, một thêkỷ sau là 240 tỉ mỹkim trịjá thìjờ, thậtra còn cao hon muc dó vì lợiituc của nguòi VN trong tuonglai chac chắn sẽ cao hon 1$US/jờ và zân số sẽ tang lên trên muc 100.000.000. Nếu chịukhó tính thêm giấy, mực, diacứng của máy computer thì chac sẽ nhièu hon. Tôi xin fep trìnhbày rât mong quí vị gop ý.

 

 

Loàichim nhu vẹt, yẻng, khuóu nếu sống gần nguòi cóthể batchuoc tiéng nguòi mộtcach vôthức nhung chỉ nói duọc những câu donjản. Chỉcó loàinguòi mớicó ngônngữ, ngoài sự fatâm còn cần sự kêthợp ngữvựng và vanfạm mới cóthể ziễndạt những dièu mình nghi.

 

 

Tâtcả cac ngônngữ dều thaydổi theo thờijan. Thízụ tiéng Anh, nếu sosánh tiéng Anh của Chaucer, Shakespere và tiéng Anh hiẹnnay ta sẽ thấy sự thaydổi của ngônngữ trong chỉ vài tram nam qua. Rieng tiéng Anh zùng ở Anh, Bac Mỹ và Uc cung dang khacnhau về vanfạm và ngữvựng. Tiéng Viẹt của Viẹtkièu cung khac nguòi trong nuóc, mièn Bắc khac với Trung và Nam. Vì khi một zântộc cùng ngônngữ tachrời, họ sẽ thaydổi ngônngữ theo thờijan, dầutien là ngữdiẹu, xong dến ngữvựng và vanfạm zo ảnhhuỏng ngônngữ dịafuong hoặc theo sự tiénhoá tựnhien. Cung cókhi vềsau họ không hiểu nhau nữa.

So sánh cách khác biệt về bộ chữ

 

 

 

 

 

 

 

 

Khi dếquôc Lamã sụpdổ vào thếkỷ thứ 4, tấtcả zân nói tiéng Latinh tại nhièu noi Âuchâu bị côlập. Ngônngữ Latinh saudó bién thành tiéng Ý, Fap, Tâybannha, Bồdàonha và tiéng Lỗmani. Ta hãy nhìn chữ month (tháng) ở cac ngônngữ TâyÂu:

 

English month Dutch maand German Monat Swedish mạnad Welsh mis Gaelic mí French mois Spanish mes Portuguese mês Italian mese Polish miesiac Russian myesyats Lithuanian menuo Albanian muaj Greek minas Farsi mâh Hindi mahina

 

Trong số 6.500 ngônngữ duọc xêp theo 100 ngữtộc, sau dây là 10 ngữ tộc chính:

 

Indo-European Family

Ngutộc duọc nhièu nguòi học và nói nhất, gồm có Anh, Tâybannha, Bồdàonha, Fap, Italia, Nga, Hylạp, Bac Ấndộ, Bengali (Bangladesh); và cac ngônngữ cổdiẻn Latin, Sanskrit (Ấndộ cỗ), Batu.

 

Uralic Family

Ngữtộc duọc tìmthấy tại Âuchâu (Hungary, Finnish) và Siberia (Mordvin) có cach cấutruc zantừ kép fuctạp.

Altaic Family

Ngữtộc này trải zài từ Âuchâu (Thổnhikỳ) qua Trung-Á (Uzbek), Môngcổ, dến Viẽn Dông (Hàn, Nhật). Những ngônngữ có cac nguyenâm hoàhợp dặcbiẹt.

 

Sino-Tibetan Family

Ngữtộc Áchâu kểcả tiéng Quanthoại có nhièu nguòi nói nhât thếjới. Những ng6nngữ này donâm và có nhièu ngữdiẹu.

Malayo-Polynesian Family

Ngữtộc gồmcó trên 1000 ngônngữ trải qua Ấndộzuong và Tháibìnhzuong cung nhu Dông Nam A'. Những ngônngữ chính gồm có Malay, Indonesia, Maori va Hawaii.

 

Afro-Asiatic Family

Ngữtộc này gồmcó cac ngônngữ Bac Fi và Trung Dông. Những ngônngữ chính là Arab va Zothái.

 

Caucasian Family

Ngữtộc ở chungquanh những núi Caucas jữa Hac Hải và biẻn Caspian. Georgian và Chechen là những ngônngữ chính. Dặctính có nhièu fụâm.

 

Dravidian Family

Những ngônngữ mièn Nam Ấndộ (nguọc với ngữtộc Indo-European mièn Bac Ấndộ). Tamil là ngônngữ duợc biet nhièu nhât.

 

Austro-Asiatic Family

Cac nhàngữhọc gep tiéng Viẹt thuọc nhóm ngônngữ A'-Uc (Austro-Asiatic family) gồmcó khoảng 150 ngôngữ trải từ Dông Ấn dến Vietnam.

Nhánh Viet-Muong gồm tiéng Viẹt và Muòng, tiéng Viẹt duọc viet theo Latin

Nhánh Mon-Khmer gồm tiéng Khmer và tiéng Mon (ngàyxua là ngôngữ chính của dếquoc Tháilan, bâyjờ còn nói ở một số dịafuong Miendien, Thái, Trungquoc và Vietnam) Palaung (cac bộlạc tại Miéndien và Thailan), tiéng So (Lao và Thailan), Nicobarese Nancowry (quầndảo Nicobar và Ấndộzuong).

Tiéng Khmer duọc nói ở Kampuchia, cac bộlạc Sengoi và Temia ở Malai.

Nhung ngônngữ thuọc nhóm Munda ở tại Bac Ấn nhu Mundari, Santali va Khasi. Tiéng Viẹt luc nguyenthuy không có ngữthanh vì thuọc họ trên nhung bị ảnhhuỏng bởi 1000 nam dôhộ jặc Tàu, dó là lýzo mièn Bac có dến 6 sacthanh và mièn Trung và Nam chỉ có 5 (không zấu, huyèn, sac, hỏi, nặng, khôngcó ngã nhu Bac).

Ngônngữ Niger gồmcó nhièu ngônngữ Fichâu và Sahara. Những ngônngữ chính là Swahili, Shona, Xhosa và Zulu.

 

Nhièu ngônngữ nhỏ dang có nguyco bị tieuziẹt vì kỹthuật truyènthông hiẹndại.

 

Có những quôcja có nhièu ngônngữ. Lienbang Soviet USSR có 100 ngônngữ. Nigeria có 400. The island of Papua New Guinea có 700, mỗi thunglung một ngônngữ. Ấndọ có trên 800 ngônngữ thuộc nhièu ngữtộc (Indo-European, Dravidian, Sino-Tibetan, Austro-Asiatic).

 

Thoạtdầu, nguòi Âuchâu cung zùng hình vẽ dể ziẽntả nhu nguòi Tàu nhung dã gâyra nhièu hiẻulầm chêtnguòi. Theo truyèntich, khi vua Darius của xứ Batu zẫn quân xâmlang Scythia

thì nhận duọc của vua xứ này một thôngdiẹp vẽ trên vỏcây gồmcó cac hìnhvẽ con chuọt, con nhái, con chim và 3 muỉtên. Vua Batu mừng quá dọc là Schythia dầuhàng zânghién dịafận, hảifận và khôngfận cùngvới vukhí nên ralệnh cho binhsi anmừng xong hienngang tiénvào dể tuoc vukhí củadịch, bấtngờ bị fụckich dánh ba`ng xạtiẻn chêt và bị thuong vôsốkể, bỏchạy toibời khôngcòn manhjap. Téra, thôngdiẹp của Scythia là trừfi quân Batu cóthể chui xuóng dât nhu chuột hoặc boi duọc nhu connhái, hoặc bay duọc nhu conchim, còn không thì sẽ bị tieuziẹt bởi cac muỉtên. Ðể ziẽntả chínhxac hon, nguòita batdầu ngi cach sángchế chữviet.

 

Nhờ chuyenmôn vè hànghải nên nguòi Bồdàonha di chinhfục thuộcdịa khapnoi Á và Fi châu, dếquôc Bồ rộnglớn và ngônngữ Bồ phổbién thếjói một thếkỹ truóc tiếng Anh và Fap.Nguòi Bồ dã dến Hội An dể buônbán từ nam 1535, và batdầu jãngdạo Thienchúa nam 1596, dặttên là Feitoria (Faifo)

 

Ngaykhi zành duọc dộclập từ thếkỷthứ 10 zântộc Viẹt dã sángkién chữviet của mình gọi là chữ Nôm, cấutạo bởi 2chữ Hán cho mỗi chữ Viẹt, một chữ chỉ nghia và một chữ chỉ cach fatâm. Chữ nôm viet tại cột chùa Bảoan, Yenlãng, tỉnhVinhfú dã duọc viet từ nam 1209 (dời Lý). Nguòi Dại Hàn và Nhật cung tạo ra chữ viet rieng của họ nhung thayvì gep hai chữ Hán thành một, họ cat bớt mỗi chữ Hán thành chữ của họ cho jảnzị hon. Dến dời Trần vào thếkỷ 13 thì chữ nôm duọc hệthốnghoá. Hàn Thuyen và Nguyẽn Si Co làm tho chữ Nôm. Nam 1400 Hồ Quý Ly chínhthuc zùng chữ Nôm trong sach jáokhoa, côngvan và chiéuchỉ. Dến thếkỷ 15 Nguyẽn Trãi zùng chữ Nôm sángtac 250 bài tho trong Quôc Âm Thi Tập. Saunày có truyẹn Kièu của Nguyẽn Zu, bảnzịch Chinh Fụ Ngâm của Doàn Thị Diẻm, cac tacfẩm của Bà Huyẹn Thanh Quan, Cao Bá Quat là những zanhtac chữ Nôm.

Vì nhucầu jãngdạo Thienchuá nên cac linhmục Bồdàonha va Ý sángtạo chữ zựa theo mẫutự Latin dể zễ học thayvì chữ Nôm hoặc Hán. Linh mụcAlexandre de Rhodes (Dac Lộ) soạn quyẻn tựdiẻn Bồ-Viẹt nam 1649-1651. Nam 1867 vài truòng thuộcdịa batdầu zùng chữ quôcngữ nhung mãi dến dầu thếkỹ 20 chữ quôcngữ mới duọc zùng trong họctrình tiẻuhọc. Trongkhi cac quốcja Dông Á ngầnngại thì VN dã thựchiẹn duợc Latinhoá chữ viet. Duóidây là những ngônngữ chính trên thêjới duọc Latinhoá:

 

Afrikaans

Albanian

Aymara

Azeri

Balinese

Basque

Breton

Catalan

Cornish

Croatian

Czech

Danish

Dutch

English

Esperanto

Finnish

French

German

Hungarian

Icelandic

Indonesian (dung chung ngon ngu voi Malay *)

Irish

Italian

Latvian

Lithuanian

Malay (*)

Maltese

Manx

Norwegian

Polish

Portuguese

Romanian

Scots Gaelic

Slovak

Slovene

Spanish

Swedish

Tagalog

Turkish

Vietnamese

Welsh

 

Nguòi Á Dông tién bộ truoc Âchâu về khoa học thời xua, tại sao lai tụt hậu dể sau này? Có fải chang ngônngữ dã dóng vaitrò quantrọng trong viẹc fổbién vanhoá cung nhu kỹthuật, bởivì chữ Latin hợplý và zễ học hon chữ Hán?

 

Tạisao chữ Viẹt có nhièu zấu và chữcái vôlý?

 

Là linhmục gôc Bồdàonha (tổtien là nguòi Zothái), A Lịch Son Dac Lộ (Alexandre de Rhodes) chacchắn ảnhhuỏng tiéng Bồ không it khi ông Latinhoá tiéng Viẹt:

 

Bô chữcái Portuguese (Tiéng Bồdàonha sau 100 nam với nhièu sữadổi):

a à á ãe ai ão au â ã b c ch ç d e ê é ei

eu f g gu gu h i i j k l lh m n nh o ô ó

õ oi ou p q r rr s ss t u ú ü v w x y z

 

Tại sao chữ Bồ có nhièu zấu?

 

Vào thếkỷ 15, vanchuong Tâybannha lángjièng của Bồ cựcthịnh, tiéng Bồ và

tiéng Taybannha lúc dó gần jống nhau nên nhièu nhàvan Bồ viet bằng tiéng Tâybannha

dể có nhièu dộcjả hon. Tiéng Tâybannha xâmlang dât Bồ nên cac nhà ngônngữ aíquôc của xứ Bồ lo sợ, tìm cach làm cho tiéng Bồ khacbiẹt với tiéng Tâybannha. Họ muợn một số zấu của tiéng Fap rồi còn chế thêm zấu và nguyenâm kep, fụâm kep nữa với mụcdich bảovệ tiéng Bồ, nhờ vậy cứu duọc tiéng Bô khỏi bị dồnghoá bởi tiéng Tâybannha. Chính những zấu fuctạp này làm cho zân Bồ vềsau khó chịu nhung không zám hôhào sữadổi vì sợ bị gán là fảnquôc, fải dợi dến khi chếdộ quânchủ dộctài bị lậtdổ vào nam 1911, chínhfủ cachmạng mới lên lièn khẩntruong thietlập uỷban cảicach ngônngữ trong vòng 4 tháng dể jảnzị hoá tiéng Bồ, loạibỏ nhữngchữkep vôlý. Họ dã nhièu lần thựchiẹn những cuộc cảicach ngônngữ suôt gần 100 nam qua. Tộingiẹp chữ quôcngữ Dac Lộ tuy không bị xâmlang nhung cung batchuoc chữ Bồ tạonên nhièu zấu và fụâm, nguyenâm kep dể bảovệ dièu không cầnthiet.

 

Ong A Lịch Son Dac Lộ (Alexandre de Rhodes (1593-1660) thuộc zòng Tên Jésuite của Fap) soạn Tựdiẻn Viẹt-Bồ-La "Dictionnarium annamiticum, lusitanum et latinum" hoàntât 1651, lai thêm chu Ð (fatâm là eth, truoc nguyenâm fatâm jốngnhu chử th trong tiếng Anh, chữ này ngay xua thuộc mẫu tự Iceland và Anhngữ cỗ, nay không còn zùng nữa) chữ thuòng của nó giống nhu chữ delta nhỏ chớ không phải d. Chữ d hiẹn còn sửzụng trong ngônngữ Croatian (Nam Tu) nhung fat âm jống nhu tổnghợp chữ d và j tiéng Anh. Tôi không hiẻu tạisao ông Dac Lộ lại zùng chữ d thay cho chữ d và d thay cho chữ z không fùhợp với nguyentac fatâm bât cứ ngônngữ gôc Latin nào cả. Cung nên nhấn mạnh hồi thời ông Dac Lộ bộ chữ cái tiéng Bồ còn nhièu chữkep và zấu hon thế nữa, cho nên ông Dac Lộ viet chữ Viẹt theo chữ Bồ có nhièu fụâm kep, nguyenâm kep và dặcbiẹt nhièu zấu kể cả cac zấu không cầnthiet. Bộ chữ trên của Bồdàonha dã duọc cảitổ nhièu lần mới thành nhuvậy hiẹnnay. Bộ chữ cái của Bồ ngày xua cung nhu các ngônngữ Latinh thời dó dều không có chữ J, và khôngcó chữ W, Bộ chữcái Latin ngàyxua chỉ có 23 mẫutự hoa nhu zuóidây chớ khôngcó chữ nhỏ và con số: Cac chữ K, X, Y và Z chỉ duọc zùng dể viet chữ có gôc Hylap. Cac chữ J, U và W duọc thêm sau này dể viet cac ngônngữ khac Latinh. Vềsau, chữ I dẻ thêm chữ J, chữ V dẻ thêm chữ U và W.

 

A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T V X Y Z

 

Luc dầu chữ Dac Lộ chỉ duọc zùng cho cac conchien Vietnam học thánhkinh thôi, dến tháng 4 nam 1865 thì tờ Gia Ðịnh Báo là tờ báo mẫutự Lain dầutien radời, nhung mãi dến nam 1867 thựczân Fap mới dua chữ này lên hàng quôcngữ thaythế chữ Hán và chữ Nôm trong nền jáozục.

 

Saudây là vài vízụ ngônngữ Lainhhoá ở Áchâu và Fichâu không zùng zấu mặczấu có nhièu ngữthanh :

 

Latinhhoá Chữ viet Malay và Indonesia

 

Assalamu'alaikum warahmatullahi wabarakatuh

Akhirnya, terlahirlah jua sebuah kemaskini yang terbaru bagi lelaman PPM. Kami memohon maaf sekiranya agak lewat memperkemaskan lelaman ini.

Walaupun begitu, terimalah versi terkini lelaman Persatuan Pengajian Melayu Universiti Kebangsaan Singapura.

Selamat menggelungsuri teratak siber kami

Tục ngữ Mã Lai

Kalah jadi abu menang jadi arang:

Zi hoà vi quy'

Laut yang dalam dapat diduga, hati orang siapa tahu.

Zò sông zò biẻn zễ zò, dố ai lấy thuoc mà do lòng nguòi

Tepuk air di dulang terpercik di muka sendiri

Gậy ông dập lung

Ada gula adalah semut

Mật dến dâu kién bâu dến dó.

Sarang tabuan jangan dijolok

Dừng fá tổ ong.

Pukul anak sindir menantu

Jận cá chém thot

Pelanduk lupakan jerat tetapi jerat tiada lupakan pelanduk

Nai kia quên bẫy chớ bẫy nào có quên nai

Ada asap adalah api

Có jó cây mới có rung

Rumah sudah pahat berbunyi

Nhà xây xong vẫn còn tiéng dục (việc dã xong nhung lời bìnhfẩm chua hêt)

Bertepuk sebelah tangan tiada akan berbunyi

Một tay vổ chẳng

Alah bisa tegal biasa

Tram hay không bằng tay quen

 

Latinhoá tiéng Tagalog (ngônngữ chính của Phi/168 ngônngữ trong nuoc)

Ang pag-aaral ng isang wika ay madali sa ilang tao at napakahirap sa iba. Sino ang nahihirapan at sino ang nadadalian?

Ang nahihirapan ay mga taong mahiyain at mahina ang loob. Ayaw nilang magbukas ng bibig dahil natatakot magkamali. Ayaw nilang mapintasan ang maling pagbigkas o maling pagsasamasama ng salita. Hindi sila magsasalita hangga't sa palagay nila ay tamang-tama na ang sasabihin nila.

Ang nadadalian ay ang hindi nahihiyang magkamali. Kahi't balu-baluktot, pinipilit nilang magsalita. Malakas ang kanilang loob.

 

Latinhóa chữ Hán của Dailoan:

Hoatkok Iasou-hoe e thoankausu, Alexandre de Rhodes, ti 17 seki lai-kau Oatlam, gichhia~ ti 1651 ni chhutpan choan Oatlam te it pun Lomaji-hoa e Oatlamoe jitian.

Alexandre de Rhodes ti 1651 ni chhutpan e Lomaji-hoa e Oatlam-Latin tuichiau e kau-li-chheh, Cathechismus..

Ka-teng-po(Gia Dinh Bao), chit hun tui au--lai e Oatlam Lomaji e thui-tian chin u enghiong e te-it-hun Lomaji pochoa ti 1865 ni 4 goeh 15 e Sai Gon e Gia Dinh tekhu hoatheng..

Long Lomaji-hoa e Oatlamoe hoatheng e kekbeng khanbut--Viet Nam Hon(Oatlam Hun5)

(zich tiéng Viẹt)

Tựdiẻn tiéng Viẹt Latinhoá dầutien duọc xuâtbản nam 1651 bởi nhà truyènjáo Zòngtên (Jésuite) Alexandre de Rhodes duọc gởi sang Vietnam vào thếkỷ 17

 

Cathechismus,bài jãng dạo xuấtbản bằng tiéng Viẹt Latinhoá và tiéng Latinh bởiAlexandre de Rhodes in 1651

Gia Dinh Bao, nguyẹtsan dầutien duọc xuâtbản ngày15-04-1865 tại vùng Gia Dinh thuộc Saigon

BáoViet Nam Hon viet bằng chữ Latin duọc xuâtbản bởi cáchmạng

 

Tiéng Ghana. Các linhmục Âuchâu cung dã sángtạo chữviet cho zân Ghana thuộc Fichâu dể jảngdạo Thienchuá, nhung khi thấy chữ Anh không có zấu thì zân Ghana không chịu giữ bâtcứ zấu nào cả, khién nhièu khi fải dọc câuvan hai lần mới hiẻu nhung họ thà chịu tối ngia chớ nhâtquyet không zùng zấu bâttiẹn.

 

Wo din de sen? Anh tên là jì?

Me din de Kwame Anh sống ở dâu

Wo/Mo te ehe? Tôi/Chúngtôi sống ở Ghana

Me reto ankaa Tôi mua vài trái cam

Wo ho te sen? Anh có khoẻ kông Me ho ye Tôi khoẻ

 

Tiéng Nhật Romaji:

 

Uchiawase tsuku ya bijutsu kiji jinkoo-teki geejutsuka to shite hai kiku tazuneru nemuru shuukai koosai katee suru tenmongaku (thienvan) de Taiseeyoo (Dạitâyzuong) funiki genshi (nguyentử).

Atarashii seefu ni tsuite doo omoimasu ka? Anh ngi jì về chínhfủ mới?

Chuusha-ryookin wa ichi-jikan ni tsuki sanbyaku-en desu Tièn dậu xe là 300 yen một jờ.

 

Những cãitổ chữviet khac:

 

Tiéng Thổnhikỳ dã duọc thay từ 612 kýhiẹu Arab sang 29 mẫtự Lainh bởi một ủyban ngônngữ vào nam 1920. Nhàdộctài Kemal Ataturk ralệnh cấm tiéng Arab tại cacnoi côngcọng va dua thờihạn chot 1931 tâtcả sachbáo dều fải chuyẻnngữ sang Latinh. Nhờvậy, số nguòi bietchữ tang vọt. Khẩuhiẹu của Ataturk là: Ngônngữ Thổnhikỳ dã bị cầmtù baonhieu thếkỷ qua nay duọc thoatkhỏi xièngxich.

 

Indonesia va Malay la truònghợp dặcbiẹt. Saukhi thoatkhỏi ach dôhộ, thayvì trởvề chữ cổdiẻ củahọ có truockhi thựczân, hai quocja nay cùng hợptac Latinhoa ngônngữ cuả họ thành một, nhờdó số nguòi bietchữ tanglên 75%.

 

Cuba và Nicaragua cung thấy số ngừoi bietchữ tang vọt saukhi cảicach ngônngữ. Fidel Castro từng tuyenbố: Cachmạng và bietchữ là một.

 

Sự THAYDổI CACH DáNHVầN Có GâY TRởNGạI KHôNG? Theo cuộc ngiencứu của Jacobsen tại quocja Greenland thì trẻcon chuyểnngữ rât nhanchóng. Nguòi có học cóthể dọc cả hai loại chữ, và với cachviet mới jup họ zễ học ngônngữ hon

 

TÂN VIET

 

 

 

Cachmạng chữ viẹt [phần 3]

 

 

SỬADỔI Và CACHMạNG CHữVIET

Trên 31 ngônngữ dã duoc cảithiẹn trong vòng 150 nam qua:

 

Afrikaans 1925

Albanian 1909,

Belgium 1946

Brazilian Portuguese 1912, 1943

Chinese 1956, 1958,1973

Czech early 1950s,

Danish 1948, 1997/1,

Dutch 1815, 1883, 1934, 1946, 1954,

Filipino,

Finnish 16-18th century,

French 1740, 1835, 1878,

German 1901, 1996,

Greek,

Greenland 1973,

Hebrew 1860, 1900, 1930s, 1948,

Indonesia 1872,

Irish,

Italian 1612

Japanese 1946,

Korean 1443, 1945,

Malaysia 1972,

Niuguini Wantok pijin,

Norwegian 1885,

Portuguese1915,,

Romanian,

Russian 1928,

Serbo-Croatian

Spanish 1915, 1959,

Swedish,

Taiwanese Mandarin,

Turkey 1928,

Vietnamese.

 

Vaitrò Viẹtngữ trong thếkỹ 21

 

Tiéng Viẹt là một trong 10 ngônngữ lớn nhât thếjới trong số 6.500 nôn ngữ. Về muc trải rộng toàn cầu thi tiéng Viẹt dứng thứ 5 sau English, Mandarin, Spanish, Hindi nhờ trên 3 triẹu nguòi VN cutrú khap 5 châu. Bạn dừng ngạcnhien khi co nhièu ngônngữ dến thế vì có 52% trong số dó chỉ có zuói 10.000 nguòi sửzụng, 28% zuói 1.000 nguòi sửzụng. Saudây là 10 ngônngữ duọc sửzụng bởi một nửa zânsô toàncầu:

 

1. Mandarin 885 million speakers

2. Spanish 332 million speakers

3. English 322 million speakers

4. Bengali 189 million speakers

5. Hindi 182 million speakers

6. Portuguese 170 million speakers

6. Russian 170 million speakers

8. Japanese 125 million speakers

9. German 98 million speakers

10. Vietnamese 78.7 million speakers (plus 3 million overseas)

 

Về zânsố, VN xêp hạng thứ 13 trên 226 quôcja và thuộcdịa

 

Countries Ranked by Population: 2001

Rank Country Population

1 China 1,273,111,290

2 India 1,029,991,145

3 United States 278,058,881

4 Indonesia 228,437,870

5 Brazil 174,468,575

6 Russia 145,470,197

7 Pakistan 144,616,639

8 Bangladesh 131,269,860

9 Japan 126,771,662

10 Nigeria 126,635,626

11 Mexico 101,879,171

12 Germany 83,029,536

13 Vietnam 78,799,014

14 Philippines 76,500,518

15 Egypt 69,536,644

16 Turkey 66,493,970

17 Iran 66,128,965

18 Ethiopia 65,891,874

19 Thailand 61,797,751

20 United Kingdom 59,647,790

21 France 59,551,227

\22 Italy 57,679,825

23 Congo (Kinshasa) 53,624,718

24 Ukraine 48,760,474

25 Korea, South 47,904,370

26 South Africa 43,586,097

27 Burma 41,994,678

28 Colombia 40,349,388

29 Spain 40,037,995

30 Poland 38,633,912

31 Argentina 37,384,816

32 Tanzania 36,232,074

33 Sudan 36,080,373

34 Algeria 31,736,053

35 Canada 31,592,805

36 Kenya 30,765,916

37 Morocco 30,645,305

38 Peru 27,483,864

39 Afghanistan 26,813,057

40 Nepal 25,284,463

41 Uzbekistan 25,155,064

42 Uganda 23,985,712

43 Venezuela 23,916,810

44 Iraq 23,331,985

45 Saudi Arabia 22,757,092

46 Taiwan 22,370,461

47 Romania 22,364,022

48 Malaysia 22,229,040

49 Korea, North 21,968,228

50 Ghana 19,894,014

51 Sri Lanka 19,408,635

52 Mozambique 19,371,057

53 Australia 19,357,594

54 Yemen 18,078,035

55 Kazakhstan 16,731,303

56 Syria 16,728,808

57 Cote d'Ivoire 16,393,221

58 Madagascar 15,982,563

59 Netherlands 15,981,472

60 Cameroon 15,803,220

61 Chile 15,328,467

62 Ecuador 13,183,978

63 Guatemala 12,974,361

64 Cambodia 12,491,501

65 Burkina Faso 12,272,289

66 Zimbabwe 11,365,366

67 Cuba 11,184,023

68 Mali 11,008,518

69 Greece 10,623,835

70 Malawi 10,548,250

71 Angola 10,366,031

72 Niger 10,355,156

73 Belarus 10,350,194

74 Senegal 10,284,929

75 Czech Republic 10,264,212

76 Belgium 10,258,762

77 Hungary 10,106,017

78 Portugal 10,066,253

79 Serbia 10,003,309

80 Zambia 9,770,199

81 Tunisia 9,705,102

82 Sweden 8,875,053

83 Chad 8,707,078

84 Dominican Republic 8,581,477

85 Bolivia 8,300,463

86 Austria 8,150,835

87 Azerbaijan 7,771,092

88 Bulgaria 7,707,495

89 Guinea 7,613,870

90 Somalia 7,488,773

91 Rwanda 7,312,756

92 Switzerland 7,283,274

93 Hong Kong S.A.R. 7,210,505

94 Haiti 6,964,549

95 Benin 6,590,782

96 Tajikistan 6,578,681

97 Honduras 6,406,052

98 El Salvador 6,237,662

99 Burundi 6,223,897

100 Israel 5,938,093

101 Paraguay 5,734,139

102 Laos 5,635,967

103 Sierra Leone 5,426,618

104 Slovakia 5,414,937

105 Denmark 5,352,815

106 Libya 5,240,599

107 Finland 5,175,783

108 Jordan 5,153,378

109 Togo 5,153,088

110 Papua New Guinea 5,049,055

111 Georgia 4,989,285

112 Nicaragua 4,918,393

113 Kyrgyzstan 4,753,003

114 Turkmenistan 4,603,244

115 Norway 4,503,440

116 Moldova 4,431,570

117 Croatia 4,334,142

118 Singapore 4,300,419

119 Eritrea 4,298,269

120 Puerto Rico 3,937,316

121 Bosnia and Herzegovina 3,922,205

122 New Zealand 3,864,129

123 Ireland 3,840,838

124 Costa Rica 3,773,057

125 Lebanon 3,627,774

126 Lithuania 3,610,535

127 Central African Republic 3,576,884

128 Albania 3,510,484

129 Uruguay 3,360,105

130 Armenia 3,336,100

131 Liberia 3,225,837

132 Congo (Brazzaville) 2,894,336

133 Panama 2,845,647

134 Mauritania 2,747,312

135 Jamaica 2,665,636

136 Mongolia 2,654,999

137 Oman 2,622,198

138 United Arab Emirates 2,407,460

139 Latvia 2,385,231

140 Lesotho 2,177,062

141 West Bank 2,090,713

142 Bhutan 2,049,412

143 Macedonia, The Former Yugo. Rep. of 2,046,209

144 Kuwait 2,041,961

145 Slovenia 1,930,132

146 Namibia 1,797,677

147 Botswana 1,586,119

149 Gambia, The 1,411,205

150 Guinea-Bissau 1,315,822

151 Gabon 1,221,175

152 Mauritius 1,189,825

153 Gaza Strip 1,178,119

154 Trinidad and Tobago 1,169,682

155 Swaziland 1,104,343

156 Fiji 844,330

157 Qatar 769,152

158 Cyprus 762,887

159 Reunion 732,570

160 Guyana 697,181

161 Montenegro 673,981

162 Bahrain 645,361

163 Comoros 596,202

164 Equatorial Guinea 486,060

165 Solomon Islands 480,442

166 Djibouti 460,700

167 Macau S.A.R. 453,733

168 Luxembourg 442,972

169 Suriname 433,998

170 Guadeloupe 431,170

171 Martinique 418,454

172 Cape Verde 405,163

173 Malta 394,583

174 Brunei 343,653

175 Maldives 310,764

176 Bahamas, The 297,852

177 Iceland 277,906

178 Barbados 275,330

179 Belize 256,062

180 French Polynesia 253,506

181 Western Sahara 250,559

182 Netherlands Antilles 212,226

183 New Caledonia 204,863

184 Vanuatu 192,910

185 Samoa 179,058

186 French Guiana 177,562

187 Sao Tome and Principe 165,034

188 Mayotte 163,366

189 Saint Lucia 158,178

190 Guam 157,557

191 Micronesia, Federated States of 134,597

192 Virgin Islands 122,211

193 Saint Vincent and the Grenadines 115,942

194 Tonga 104,227

195 Kiribati 94,149

196 Jersey 89,361

197 Grenada 89,227

198 Seychelles 79,715

199 Northern Mariana Islands 74,612

200 Man, Isle of 73,489

201 Marshall Islands 70,822 202 Dominica 70,786

203 Aruba 70,007

204 Andorra 67,627

205 American Samoa 67,084

206 Antigua and Barbuda 66,970

207 Guernsey 64,342

208 Bermuda 63,503

209 Greenland 56,352

210 Faroe Islands 45,661

211 Saint Kitts and Nevis 38,756

212 Cayman Islands 35,527

213 Liechtenstein 32,528

214 Monaco 31,842

215 Gibraltar 27,649

216 San Marino 27,336

217 Virgin Islands, British 20,812

218 Cook Islands 20,611

219 Palau 19,092

220 Turks and Caicos Islands 18,122

221 Wallis and Futuna 15,435

222 Anguilla 12,132 223 Nauru 12,088

224 Tuvalu 10,991

225 Montserrat 7,574

226 Saint Helena 7,266 227 Saint Pierre and Miquelon 6,928

 

 

Về ziẹntich quôcja, Viẹtnam xếp-hạng 65 trên thếjới với 329.566km2 hay 127.212 mile2

 

NationArea sq km sq mi NationArea sq km sq mi

1Russian Federation 178075400 6591100 94 Tajikistan 143100 55200

2 Canada 9971500 3848900 95 Greece 131957 50935

3 China, People's Republic of 9597000 3704000 96 North Korea 122098 47130

4 United States 9160454 3535935 97 Malawi 118484 45735

5 Brazil 8511965 3285618 98 Liberia 113370 43800

6 Australia 7692300 2969228 99 Benin 112622 43472

7 India 3166829 1222396 100 Honduras 112088 43266

8 Argentina 2780092 1073115 101 Bulgaria 110912 42812

9 Kazakhstan 2717300 1048878 102 Cuba 110860 42792

10 Sudan, The 2504530 966749 103 Guatemala 108889 42031

11 Algeria 2460500 949753 104 Iceland 103000 40000

12 Zaire 2343950 904765 105 Yugoslavia* 102173 39438

13 Saudi Arabia 2331000 899766 106 South Korea 98913 38180

14 Mexico 1978800 763817 107 Jordan 96188 37129

15 Indonesia 1906240 735809 108 Hungary 93036 35912

16 Libya 1758610 678823 109 Portugal 88500 34200

17 Iran 1648000 636128 110 Azerbaijan 86600 33428

18 Mongolia 1566500 604800 111 Austria 83854 32368

19 Peru 1285216 496225 112 United Arab Emirates 83600 32300

20 Chad 1284640 495871 113 Czech Republic 78864 30441

21 Angola 1245790 480875 114 Panama 77082 29753

22 Mali 1240192 478714 115 Sierre Leone 72325 27917

23 South Africa 1233404 476094 116 Ireland 70282 27129

24 Ethiopia 1221918 471660 117 Georgia 69700 26900

25 Niger 1186408 457953 118 Sri Lanka 65610 25325

26 Colombia 1140105 440080 119 Lithuania 65200 25167

27 Bolivia 1098580 424052 120 Latvia 63700 24600

28 Mauritania 1029920 397549 121 Togo 56600 21848

29 Egypt 1001449 386559 122 Croatia 56540 21825

30 Tanzania 939652 362706 123 Bosnia-Herzegovina 51129 19736

31 Nigeria 923768 356574 124 Costa Rica 51022 19694

32 Venezuela 912050 352051 125 Slovak Republic 49035 18927

33 Namibia 823144 317734 126 Dominican Republic 48422 18699

34 Pakistan 803943 310322 127 Bhutan 46600 18000

35 Mozambique 789800 304863 128 Estonia 45100 17409

36 Turkey 779452 300868 129 Denmark 43076 16627

37 Chile 756626 292058 130 Switzerland 41228 15914

38 Zambia 752613 290509 131 Guinea-Bissau 36260 13996

39 Somalia 686803 265106 132 Taiwan 36000 13896

40 Myanmar (Burma) 678576 261930 133 Netherlands, The 33929 13097

41 Afghanistan 647497 249934 134 Moldova 33700 13008

42 Central African Republic 626780 241937 135 Belgium 30540 11788

43 Ukraine 603700 233028 136 Lesotho 30460 11758

44 Madagascar 592800 228821 137 Armenia 29800 11500

45 Botswana 582096 224689 138 Albania 28748 11097

46 Kenya 564162 217766 139 Equatorial Guinea 28051 10828

47 France 5 51000 212686 140 Burundi 27834 10744

48 Yemen 531570 205186 141 Haiti 27750 10712

49 Thailand 513115 198062 142 Solomon Islands 27556 10637

50 Spain 504750 194833 143 Rwanda 26338 10166

51 Turkmenistan 488100 188400 144 Macedonia(Yugoslav) 25713 9925

52 Cameroon 475439 183519 145 Djibouti 23310 8998

53 Papua New Guinea 462840 178656 146 Belize 22963 8864

54 Uzbekistan 447400 172696 147 El Salvador 21476 8290

55 Iraq 434925 167881 148 Israel 20770 8017

56 Sweden 411479 158830 149 Slovenia 20251 7817

57 Morocco 409200 157951 150 Fiji 18333 7076

58 Paraguay 406750 157000 151 Kuwait 17818 6878

59 Zimbabwe 391090 150961 152 Swaziland 17363 6702

60 Japan 381945 147431 153 Vanuatu 14763 5698

61 Germany 357868 138136 154 Bahamas, The 13934 5378

62 Congo 341945 132000 155 Qatar 11437 4415

63 Finland 338145 130524 156 Jamaica 10957 4229

64 Malaysia 329749 127283 157 Lebanon 10452 4034

65 Vietnam 329566 127212 158 Gambia, The 10402 4015

66 Norway 323895 125023 159 Cyprus 9251 3571

67 Cote d'Ivoire 320633 123764 160 Brunei 5765 2225

68 Poland 312612 120668 161 Trinidad and Tobago 5128 1979

69 Italy 301225 116273 162 Cape Verde 4033 1557

70 Oman 300000 115800 163 Western Samoa 2842 1097

71 Burkina Faso 274540 105972 164 Luxembourg 2586 998

72 Ecuador 270699 104490 165 Mauritius 1865 720

73 New Zealand 270534 104426 166 Comoros 1862 719

74 Gabon 267667 103319 167 Sao Tome and Principe 963 372

75 Guinea 246048 94974 168 Dominica 751 290

76 United Kingdom 244755 94475 169 Kiribati 717 277

77 Ghana 238686 92133 170 Bahrain 678 262

78 Uganda 238461 92046 171 Tonga 646 249

79 Romania 237500 91675 172 Singapore 618 238

80 Laos 236800 91405 173 St. Lucia 616 238

81 Philippines 229679 115676 174 Andorra 468 181

82 Guyana 214969 82978 175 Antigua and Barbuda 442 171

83 Belarus 207600 80134 176 Barbados 430 166

84 Kyrgyzstan 198500 76621 177 St. Vincent and Grenadines 390 150

85 Senegal 196840 75980 178 Grenada 344 133

86 Syria 185180 71479 179 Malta 316 122

87 Cambodia 181035 68879 180 Maldives 300 116

88 Uruguay 176215 68018 181 St. Kitts and Nevis 269 104

89 Tunisia 164150 63362 182 Liechtenstein 160 62

90 Suriname 163265 63020 183 San Marino 61 23

91 Nicaragua 148000 57128 184 Tuvalu 26 10

92 Nepal 145391 56121 185 Nauru 21.3 8.2

93 Bangladesh 143998 55583 186 Monaco 1.95 0.75

 

 

Nói dến tuongquan ngônngữ không thể bỏqua tuongquan kinhtế, ta hãy so sánh:

 

Quôcgia GNP nam 2000 (PPP) Tổng sảnluọng1999 Tang/gỉam

 

1. United States 9,963,000,000,000 9,255,000,000,000 7.65

2. China 4,500,000,000,000 4,800,000,000,000 -6.25

3. Japan 3,150,000,000,000 2,950,000,000,000 6.78

4. India 2,200,000,000,000 1,805,000,000,000 21.88

5. Germany 1,936,000,000,000 1,864,000,000,000 3.86

6. France 1,448,000,000,000 1,373,000,000,000 5.46

7. United Kingdom 1,360,000,000,000 1,290,000,000,000 5.43

8. Italy 1,273,000,000,000 1,212,000,000,000 5.03

9. Brazil 1,130,000,000,000 1,057,000,000,000 6.91

10. Russia 1,120,000,000,000 620,300,000,000 80.56

11. Mexico 915,000,000,000 865,500,000,000 5.72

12. Canada 774,700,000,000 722,300,000,000 7.25

13. Korea, South 764,600,000,000 625,700,000,000 22.20

14. Spain 720,800,000,000 677,500,000,000 6.39

15. Indonesia 654,000,000,000 610,000,000,000 7.21

16. Argentina 476,000,000,000 367,000,000,000 29.70

17. Australia 445,800,000,000 416,200,000,000 7.11

18. Turkey 444,000,000,000 409,400,000,000 8.45

19. Iran 413,000,000,000 347,600,000,000 18.81

20. Thailand 413,000,000,000 388,700,000,000 6.25

21. Netherlands 388,400,000,000 365,100,000,000 6.38

22. Taiwan 386,000,000,000 357,000,000,000 8.12

23. South Africa 369,000,000,000 296,100,000,000

24.62 24. Poland 327,500,000,000 276,500,000,000 18.44

25. Philippines 310,000,000,000 282,000,000,000 9.93

26. Pakistan 282,000,000,000 282,000,000,000 0.00

27. Belgium 259,200,000,000 243,400,000,000 6.49

28. Colombia 250,000,000,000 245,100,000,000 2.00

29. Egypt 247,000,000,000 200,000,000,000 23.50

30. Saudi Arabia 232,000,000,000 191,000,000,000 21.47

31. Malaysia 223,700,000,000 229,100,000,000 -2.36

32. Switzerland 207,000,000,000 197,000,000,000 5.08

33. Austria 203,000,000,000 190,600,000,000 6.51

34. Bangladesh 203,000,000,000 187,000,000,000 8.56

35. Sweden 197,000,000,000 184,000,000,000 7.07

36. Ukraine 189,400,000,000 109,500,000,000 72.97

37. Greece 181,900,000,000 149,200,000,000 21.92

38. Hong Kong 181,000,000,000 158,200,000,000 14.41

39. Algeria 171,000,000,000 147,600,000,000 15.85

40. Portugal 159,000,000,000 151,400,000,000 5.02

41. Vietnam 154,400,000,000 143,100,000,000 7.90

42. Chile 153,100,000,000 185,100,000,000 -17.29

43. Venezuela 146,200,000,000 182,800,000,000 -20.02

44. Denmark 136,200,000,000 127,700,000,000 6.66

45. Romania 132,500,000,000 87,400,000,000 51.60

46. Czech Republic 132,400,000,000 120,800,000,000 9.60

47. Norway 124,100,000,000 111,300,000,000 11.50

48. Peru 123,000,000,000 116,000,000,000 6.03

49. Finland 118,300,000,000 108,600,000,000 8.93

50. Nigeria 117,000,000,000 110,500,000,000 5.88

 

(Gross World Product) 43,600,000,000,000 40,700,000,000,000 7.13

 

Source: Statistics Division of the United Nations Secretariat and International Labour Office.

 

Sảnluọng dầunguòi

Per capita GDP $US

 

Afghanistan 178 (175)

Albania 1174

Algeria 1726

Andorra 14939

Angola 588

Antigua and Barbuda 9979

Argentina 7735

Armenia 491

Australia 21319

Austria 25748 (9)

Azerbaijan 513

Bahamas 13302

Bahrain 9369

Bangladesh 291

Barbados 9380

Belarus 877

Belgium 24277

Belize 3045

Benin 386

Bermuda 40664 (1)

Bhutan 214 (170)

Bolivia 1032

Bosnia-Herzegovina 1094

Botswana 3625

Brazil 3525

Brunei Darussalam 15055

Bulgaria 1543

Burkina Faso 234 (169)

Burundi 128 (176)

Cambodia 238 (169)

Cameroon 686

Canada 20822 (12)

Cape Verde 1400

Central African Republic 277

Chad 128

Chile 4505

China j 798

Hong Kong 23579

Colombia 2093

Comoros 281

Congo 766

Cook Islands 4026

Costa Rica 2942

Côte d'Ivoire 808

Croatia 4242

Cuba 2208

Cyprus 11715

Czech Republic 5229

Dem. Rep. of the Congo 116

Denmark 32853

Djibouti 835

Dominica 3778

Dominican Republic 2091

Ecuador 1109

Egypt 1307

El Salvador 2007

Equatorial Guinea 1907

Eritrea 221

Estonia 3591

Ethiopia 101

Fiji 2275

Finland 25112

France 24267 (7)

French Guiana 9342

French Polynesia 16188

Gabon 3756

Gambia 342

Georgia 765

Germany 25749

Ghana 400

Greece 11811

Grenada 3295

Guadeloupe 10953

Guam 14000

Guatemala 1637

Guinea 453

Guinea-Bissau 106

Guyana 854

Haiti 496

Honduras 856

Hong Kong 23597 (8)

Hungary 4813

Iceland 31814

India 453

Indonesia 674

Iran 3445

Iraq 3144

Ireland 24825

Israel 17564

Italy 20355 (11)

Jamaica 1487

Japan 34276

Jordan 1576

Kazakhstan 982

Kenya 355

Kiribati 627

Korea, North 469

Korea, South 8871

Kuwait 16244

Kyrgyztan 1048

Lao 285

Latvia 2519

Lebanon 1585

Lesotho 460

Liberia 258

Libyan Arab Jamahiriya 5244

Liechtenstein 35376

Lithuania 2867

Luxembourg 44797

Madagascar 239

Malawi 174

Malaysia 3613

Maldives 1382

Mali 254

Malta 9349

Marshall Islands 1920

Martinique 11979

Mauritania 313

Mauritius 3638

Mexico 5036

Micronesia 1922

Monaco 24267

Mongolia 348

Morocco 1263

Mozambique 134

Myanmar 730

Namibia 1734

Nauru 2830

Nepal 218

Netherlands 24929

Netherlands Antilles 11783

New Caledonia 14550

New Zealand 14754

Nicaragua 459

Niger 200

Nigeria 473

Northern Mariana Islands1990

Norway 34377

Oman 6386

Pakistan 487

Palau 6722

Panama 3397

Papua New Guinea 759

Paraguay 1445

Peru 2060

Philippines 1032

Poland 3991

Portugal 11229

Puerto Rico 16868

Qatar 21220

Republic of Moldova 270

Reunion 10116

Romania 1392

Russian Federation 1257

Rwanda 217

Saint Kitts and Nevis 7974

Saint Lucia 4505

Saint Vincent/Grenadines3018

Samoa 1505

San Marino 20421

Sao Tome and Principe 257

Saudi Arabia 7095

Senegal 522

Seychelles 7804

Sierra Leone 159

Singapore 22072 (9)

Slovakia 3492

Slovenia 10052

Solomon Islands 801

Somalia 240

South Africa 3067

Spain 14939

Sri Lanka 836

Sudan 315

Suriname 1657

Swaziland 1304

Sweden 26968

Switzerland 36031 (2)

Syrian Arab Republic 2525

Tajikistan 159

Thailand 2000

The FYR of Macedonia1697

Togo 342

Tonga 1574

Trinidad and Tobago 5119

Tunisia 2247

Turkey 2813

Turkmenistan 705

Tuvalu 1556

Uganda 301

Ukraine 606

United Arab Emirates 19700

United Kingdom 24323 (6)

United Rep. of Tanzania 245

United States of America 32778 (4)

Uruguay 5891

Uzbekistan 682

Vanuatu 1193

Venezuela 4312

Viet Nam 373

Yemen 326

Yugoslavia 1361

Zambia 323

Zimbabwe 436

 

Tổng sảnluọng quốcja mãilực tuongduong (GNP, PPP) của VN dứng thứ 41 trên thếjới

mặczầu sảnluọng dầunguòi chỉ có 373$US (nam 2000)

Trong tuonglai nếu có môituòng thuậnlợi, VN sẽ là một trong những quốcja lớn về kinhtế tuongxứng với zânsố, chuyẹn dó cóthể dạt duọc nếu mọi nguòi VN quyettâm nỗlực thoát khỏi sốfận zântộc nhuọctiểu không tuongxứng với tiềmnang chúngta hiẹnnay.

 

Chỉsố fattriẻn connguòi nam 2001(VN hạng 101)

Human Development Index (HDI) 1999

1 Canada 2 Norway 3 United States 4 Japan 5 Belgium 6 Sweden 7 Australia 8 Iceland 9 Netherlands 10 United Kingdom 11 France 12 Switzerland 13 Finland 14 Germany 15 Denmark 16 Austria 17 Luxembourg 18 New Zealand 19 Italy 20 Ireland 21 Spain 22 Singapore 23 Israel 24 Hong Kong, China (SAR) 25 Brunei Darussalam 26 Cyprus 27 Greece 28 Portugal 29 Barbados 30 Korea, Rep. of 31 Bahamas 32 Malta 33 Slovenia 34 Chile 35 Kuwait 36 Czech Republic 37 Bahrain 38 Antigua and Barbuda 39 Argentina 40 Uruguay 41 Qatar 42 Slovakia 43 United Arab Emirates 44 Poland 45 Costa Rica 46 Trinidad and Tobago 47 Hungary 48 Venezuela 49 Panama 50 Mexico 51 Saint Kitts and Nevis 52 Grenada 53 Dominica 54 Estonia 55 Croatia 56 Malaysia 57 Colombia 58 Cuba 59 Mauritius 60 Belarus 61 Fiji 62 Lithuania 63 Bulgaria 64 Suriname 65 Libyan Arab Jamahiriya 66 Seychelles 67 Thailand 68 Romania 69 Lebanon 70 Samoa (Western) 71 Russian Federation 72 Ecuador 73 Macedonia, TFYR 74 Latvia 75 Saint Vincent and the Grenadines 76 Kazakhstan 77 Philippines 78 Saudi Arabia 79 Brazil 80 Peru 81 Saint Lucia 82 Jamaica 83 Belize 84 Paraguay 85 Georgia 86 Turkey 87 Armenia 88 Dominican Republic 89 Oman 90 Sri Lanka91 Ukraine 92 Uzbekistan 93 Maldives 94 Jordan 95 Iran, Islamic Rep. of 96 Turkmenistan 97 Kyrgyzstan 98 China 99 Guyana 100 Albania 101 South Africa 102 Tunisia 103 Azerbaijan 104 Moldova, Rep. of 105 Indonesia 106 Cape Verde 107 El Salvador 108 Tajikistan 109 Algeria 110 Viet Nam 111 Syrian Arab Republic 112 Bolivia 113 Swaziland 114 Honduras 115 Namibia 116 Vanuatu 117 Guatemala 118 Solomon Islands 119 Mongolia 120 Egypt 121 Nicaragua 122 Botswana 123 São Tomé and Principe 124 Gabon 125 Iraq 126 Morocco 127 Lesotho 128 Myanmar 129 Papua New Guinea 130 Zimbabwe 131 Equatorial Guinea 132 India 133 Ghana 134 Cameroon 135 Congo 136 Kenya 137 Cambodia 138 Pakistan 139 Comoros140 Lao People’s Dem. Rep. 141 Congo, Dem. Rep. of 142 Sudan 143 Togo 144 Nepal 145 Bhutan 146 Nigeria 147 Madagascar 148 Yemen 149 Mauritania 150 Bangladesh 151 Zambia 152 Haiti 153 Senegal 154 Côte d’Ivoire 155 Benin 156 Tanzania, U. Rep. of 157 Djibouti 158 Uganda 159 Malawi 160 Angola 161 Guinea 162 Chad 163 Gambia 164 Rwanda 165 Central African Republic 166 Mali 167 Eritrea 168 Guinea-Bissau 169 Mozambique 170 Burundi 171 Burkina Faso 172 Ethiopia 173 Niger 174 Sierra Leone

 

Chỉsố thôngminh IQ: Zân VN duọc xêphạng thôngminh nhât thếjới:

Theo nghiêncứu của hai Dạihọc Havard, USA và Western Ontario, Canada thì zân Á Dông (gốc Mongoloids, gồm Tàu, Nhật, Dại Hàn, Việt Nam, Singapore) có chỉsố thôngminh cao nhât:

 

Á Dông (Tàu, Nhat, Daihàn, Vietnam, Singapore) 104

Zatrắng (Caucasian) 100

Hispanic 90

Zadỏ 70-100

Dông Nam Á (trừ VN, Singapore) 80-95

Arab 90-95

Zaden (African) 85

 

Hợplýhoá chữ Viẹt

 

Dasố chúngta sửzụng computer dể vietbài cung nhu thôngtin, phải nói thật fuctạp với những ngônngữ zùng nhièu zấu, trong dó dacbiẹt có tiéng Viẹt, chua kể mất thờijan. Ngaycả viettay theo hiẹnnay cung fiènfuc, bỏ zấu quá nhièu chữ không cầnthiet nhìn vào xốnmat.

 

Chua kể, hiẹnnay có nhièu nguòi ngọaiquôc cốgắng học tiéng Viẹt vì cac mụcdich thuongmai, vanhoá, zulịch, kêtbạn, kêthôn, tônjáo v.v...Nhièu dạihọc lớn trên thếjới zạy tiéng Viẹt cho zân bảnxứ. Cac trungtâm cộngdồng, cosở tônjáo nguòi Viẹt hảingoại có zạy Viẹtngữ cho con của Viẹtkièu. Chuviet càng jảnzị càng hợplý càng thuhut nguòi học.

 

Tôi duọc cohội zạy tiéng Viẹt cho nguòi ngoạiquôc nên cózịp dểý cấutruc vôlý và thừathải nhung vì thóiquen nguòi Viẹt mình macnhien châpnhận những cachviet do ông Alexandre de Rhodes (Dac Lộ) dặtra từ 350nam truoc, thietnghi zân Viẹnam mình thayvì mặcnhien châpnhận những cái vôlý của chữ Dac Lộ, ta hãy cố tìm cach cảithiẹn chữ viet hợp lý hon, jảnzị hon, tietkiẹm côngsuc và jấy, mực hon.

 

Cuộc cachmạng duợc chia làm hai jaidoạn:

 

Jaidoạn 1: Hợplýhoá cấutruc và jữ zấu cầnthiet tốithiẻu.

 

Jaidoạn2: Tiéntới loạihẳn zấu nhât là cac chữkep và thaythế zấu bằng mẫutự

 

TÂN VIET

 

Cachmạng chữ viẹt [phần 4]

 

 

Tiéng Viẹt có nhièu thanh, mièn Bac có dến 6 thanh ( khôngzấu, huyèn, sac, nặng, hỏi, ngã, trong dó thanh ngã zunhập của nguòi Tàu zo hậuquả của 1.000 nam dôhộ), mièn Trung và Nam có 5 vì không fânbiẹt zấu hỏi và ngã. Có ngia là 2/3 zânsố không xửzụng nếu trungcầu zâný cóthể dasố không zùng zấu ngã (~), nhuvậy có thựctế không khi tiéng Viẹt tieptục zuytrì zấu ~, vừa fatâm khổsở cho nguòi mièn Trung và Nam cung nhu ngoạiquôc học tiéng Viẹt. Nếu muón nhấnmạnh dến fatâm dúng, nguòi Bac nên chútrọng phânbiẹt cac vần N va` L, R và Z và S và X, UU và IEU chớ không chỉ ở zấu hỏi và ngã. Nhièu nguòi sẽ bảothủ zấu ~ vì họ cho là fongfú cho ngữdiẹu, tôi xin ykién của qúy vị về vấndề này.

 

Zùng zấu thuòng bâttiẹn hon zùng chữ nhât là dánh computer. Tiéng Viẹt muón tốihảo sẽ fải thay zấu bằng chữ. Tôi xin dềngị thaythế ở jaidoạn 2 dốivới chữ don, những chữkep vềsau thôngzụng nên dasố không cần zấu vẫn hiểu, trừ một số cần zấu dể tránh tốingia hoặc fânbiẹt:

 

s = zấusac (')

r = huyèn (`)

v = hỏi (?)

z = zấu ngã (~) *nếu dasố chấpthuận, chúngta zùng zấu ~ chung cho hỏi lẫn ngã tuc là chỉ zùng chữ z

j =zấu nặng (.)

 

Thay cac chữ có zấu bằng chữkep:

aa = a

ae = â

ei = ê

oo = ô

oe =o

uu = u

 

Xin thízụ chữ viet không zấu của doạn trên:

 

Nguyentaac: Jamthieu cac zaeus, cac chukep viet lienr voinhau, nhuungz chuuz khoong caen zaeus saac var fatam thanh traac nhuu saac thir khoong caenr zaeus ', hai chuuz uo nhu huuong thir chiv caenr zaeus chuuz u thooi, chuu ieu, ien, yeu, yen, uon khoong caenr zấu ^, chữ uu thayvì uu, thế chữ d cho chữ d, chữ f cho ph, chữ j thay cho gi, chữ z cho chữ d, chữ ng thay vì ngh, nhu chữ ngiã.

 

Nếu zùng chữ viet mới này chúngta tietkiem duọc 10% jây mực và thờijờ thì nhân lên cho tổng số 80.000.000 triệu nguòi sẽ là con số tietkiẹm dángkể. Jảsử mỗi ngày mỗi nguòi tietkiẹm 6 fut cả viet lẫn dọc, toàn zân tietkiẹm 8.000.000 jờ, mỗi nam X 300 = 2.400.000.000 jờ, mỗi jờ trị já 1$US thì trịjá tietkiẹm mỗi nam là 2.400.000.000$US, 10 nam tietkiẹm 24 tỉ mỹkim, một thêkỷ sau là 240 tỉ mỹkim trịjá thìjờ, thậtra còn cao hon muc dó vì lợiituc của nguòi VN trong tuonglai chac chắn sẽ cao hon 1$US/jờ và zân số sẽ tang lên trên muc 100.000.000. Nếu chịukhó tính thêm giấy, mực, diacứng của máy computer thì chac sẽ nhièu hon. Tôi xin fep trìnhbày rât mong quí vị gop ý.

 

Loàichim nhu vẹt, yẻng, khuóu nếu sống gần nguòi cóthể batchuoc tiéng nguòi mộtcach vôthức nhung chỉ nói duọc những câu donjản. Chỉcó loàinguòi mớicó ngônngữ, ngoài sự fatâm còn cần sự kêthợp ngữvựng và vanfạm mới cóthể ziễndạt những dièu mình nghi.

 

Tâtcả cac ngônngữ dều thaydổi theo thờijan. Thízụ tiéng Anh, nếu sosánh tiéng Anh của Chaucer, Shakespere và tiéng Anh hiẹnnay ta sẽ thấy sự thaydổi của ngônngữ trong chỉ vài tram nam qua. Rieng tiéng Anh zùng ở Anh, Bac Mỹ và Uc cung dang khacnhau về vanfạm và ngữvựng. Tiéng Viẹt của Viẹtkièu cung khac nguòi trong nuóc, mièn Bắc khac với Trung và Nam. Vì khi một zântộc cùng ngônngữ tachrời, họ sẽ thaydổi ngônngữ theo thờijan, dầutien là ngữdiẹu, xong dến ngữvựng và vanfạm zo ảnhhuỏng ngônngữ dịafuong hoặc theo sự tiénhoá tựnhien. Cung cókhi vềsau họ không hiểu nhau nữa.

 

Khi dếquôc Lamã sụpdổ vào thếkỷ thứ 4, tấtcả zân nói tiéng Latinh tại nhièu noi Âuchâu bị côlập. Ngônngữ Latinh saudó bién thành tiéng Ý, Fap, Tâybannha, Bồdàonha và tiéng Lỗmani. Ta hãy nhìn chữ month (tháng) ở cac ngônngữ TâyÂu:

 

Englishmonth Dutchmaand GermanMonat Swedishmạnad WelshmisGaelicmí Frenchmois Spanishmes Portuguesemês Italianmese Polishmiesiac Russianmyesyats Lithuanianmenuo Albanianmuaj Greekminas Farsimâh Hindimahina

 

 

TÊN NGUÒI VIẹTNAM cung CẦN DUợC LuUÝ

 

Nhântiẹn nói dến sửadổi chữviet, tôi cung muón luuý, zo sự vôlý về cấutruc chữ Viẹt so với cach fatâm tieuchuẩn Latin, tên nguuòi VN hiẹnnay thuòng bị nguòi ngoạiquôc fatâm sai, không jống nhu tiéng Tàu, Nhật, Hàn tên của họ fienâm theo chữ Latin hợplý và zễ fatâm hon , ngoài cach chọn tên cho zễ viet và fatâm, ta cung nênycố gắng dừng dặt tên mà nguòi Âu Mỹ nge nựccuòi: Cao Dung = nguòi Anh Mỹ fatâm thành cow dung = cứt bò, Tan Dung = Cứt màu nâu, Nếu viet theo lối mới thì thành Cao Zung, Tan Zung rât zễ fatâm co nguòi ngoại quôc mà khỏi bị hiẻulầm. Ngoài ra khi dặt tên con cung nên dể ý truonghợp quývị cho con di ngoạiquôc hoặc làmviẹc trong môitruòng quôctế chẳnghạn tên fổthông và hay nhu Loan = nợ, nguòi Anh Mỹ fatâm dôikhi thànhra nge tụctiẻu , Tố Loan (cho vay), Mỹ Son = My Son (con trai t6i). Hoặc viet không zấu tên hay thành tụctỉu chẳnghạn: Trịnh Cu Ðại = Trinh Cu Dai, Lê Chiến = không zấu thành Le Chien = con chó (tiéng Phap), v.v...Nhièu tên vô cùng khó fatâm cho guòingoạiquoc hoặc khi dánh máy computer không bỏ zấu dọc lên thành tụctỉu nên tránh. Thiettuởng nên có một Tựdiẻn Tên nhằm jup cho nguòi Viẹt

dặttên con dể khỏi fải ânhận khi lớn lên. Tránh những tên quá zài nhu: Công Tang Tôn Nữ Thị Huyền Trân, hay Nguyễn Huỳnh Thi Thuong Thuong, vừa khó khi dièn tên vào máy computer cung nhu cac fiéu hồso, vừa tạo fứctạp cho nguòi ngoaiquoc dọc cung nhu viet. Nhièu nguòi mât cohội làmviẹc hoặc thangchuc cung chỉ vì cái tên oanngiẹt. Thử tuỏngtuọng hãng Nhật viet Tô Dô Ta thay vì Toyota, Ca Qua Sa Ki thayvi Kawasaki, hay Daịhàn viet Hiện Ðại thay vì Huyndai chac xe của họ bán không chạy bằng hiẹnnay. Tôi dềngị cach viet ten nguòi Viẹt nhu sau: Nếu họ gồm hai tên (cha lẫn mẹ chẳnghạn)thì viet có gạchnối. Têndệm giữa và tên nên viet zínhlièn, rât tiẹn khi truytìm bằng computer . Thízụ:

 

Nguyẽn Trifuong

Trần Hungdạo

Lê Hoànghà

Huỳnh Thanhfong

Nguyẽn-Dào Ngocmai

Ngô-Nguyẽn Thanhlong

 

Ta hãy nhìn thử cách Latinhhoá tênhọ của nguòi Tàu: Wing = Huynh, Wong = Hoàng, Leong =Luong, Chan = Trần, Yu = Du, Woo, Ng = Ngô, Yip = Diệp, Cheung = Truong, Lee = Lê, Mao Zedong = Mao Trach Dong, Zhou Enlai = Chu Ân Lai, ngay tiéng Tàu dộc âm cả viet lẫn dọc thếmà khi fienâm họ vẫn dể zínhlièn, và kýâm của họ zễ cho nguòi Tâyfuong dọc hon cac tên VN.

Và dây là một số diạzanh: Beijing= Bắc Kinh, Nanjing = Nam Kinh, Chongqing=Trung Khánh, Sichuan = Tứ Xuyen, Hangzhou = Hàn Châu.

 

Các diạzanh VN cung nên viet zínhlièn, không cầnzấu trừkhi tốinghiã và trùnghợp:

Saigon, Hanoi, Danang, Dalat, Haifong, Namdinh, Dailoc, Thanhbinh, Cantho, Nhatrang, Camau, Langson, Quangnam, Quangninh, Fubai, Vungtau,

 

TÂN VIET

 

Cachmạng chữ viẹt [phần 5] - Bộ chữ cái TânViẹt

 

 

Bộ chữ cái TânViẹt

 

a b c d e f g h j k kh l m n ng nh o p q r s t th t r u v x y z

 

Tựdiển Chínhtả TânViẹt

 

 

azua

afién

atòng

amen

atỳ

à

A'châu

A'dông

á'khẩu

a'khôi

ákim

ánam-ánữ

ánguyen

ac

acbáo

accảm

accan

acchứng

acchién

acdai

acduc

acdộc

acjảacbáo

ackhẩu

acliẹt

acmộng

acngiẹt

acngôn

acngịch

acngiẹp

acngiẹt

acnhân

acôn

acquỷ

actật

actính

actử

acthần

acthú

acý

aczanh

ach

achtac

achvận

ạchạch

ạchdụi

ai

aibi

aica

aicảm

aicáo

aidiéu

aihoài

ainấy

aioán

aitich

aitín

aithống

ái

áiân

áichà

áihuu

áihuuhội

áikhanh

áikỷ

áimộ

áinam

áinữ

áingại

áiquôc

áiquần

áitình

áithê

ải

ảiquan

ảitử

amhiẻu

amluyẹn

amtuờng

amthực

ám

ámảnh

ámchỉ

ámhại

ámhiẹu

ámkế

ámkhí

ámlệ

ámlệ

ámlệnh

ámlực

ámnục

ámmuọi

ámsat

ámtả

ámtiẻn

ámthât

ámthị

ámtrợ

ảmdạm

an

anbài

anbang

anbần

ancu

anfận

anhuởng

ankhang

anlạc

anlành

anlòng

anninh

annguy

annhàn

annhien

annhựt

anổn

antâm

antáng

antinh

antáng

antoàn

anthần

anthièn

anthổ

anthuỏng

anthu

antrí

anủi

anvị

anzân

án

án khổsaichungthân

ánvan

ángmây

anhzung

anhem

anhhào

anhhùng

Anhngữ

anhvu

ánh

ánhsáng

ánhtrang

ảnhhuởng

aoca'

aouo'c

áozài

àoào

ảoảnh

ảothuật

ảotuong

apbuc

apzụng

apbuc

aplực

apsuât

áynáy

an

ancom

ancap

anhiep

anhốilộ

ankhop

anmày

âm

âmzuong

âmmuu

âmnhạc

âmfủ

âmthanh

ấmap

ẩmthâp

ântình

ấntuợng

âufục

Âuchâu

 

B

 

bafải

bamuoi (30)

báquyền

bàcon

bachọc

bạcnhuuợc

bachkhoatừdiẻn

bàihat

bãikhóa

bạitrận

bámriet

bandêm

bánchánhthuc

bànchân

bảndồ

bạndồngngiẹp

bánhmì

baozung

baogiờ

baoquat

bảodảm

bảohiẻm

bạodộng

batgiac

Baccực

bằnglòng

bapthịt

batbuọc

bậnviẹc

bâtchính

bâthợpfap

bâtlực

bâygiờ`

bếtac

bếntàu

bímật

bienbản

bienlai

bientâp

biếndổi

biện-hộ

bieton

bietdièu

biẹtly

binhsi

binhfap

bịnhthánthu (anthrax)

bit

bòdực

bỏmặc

bỏvố'n

bóngmặttrời

bopcòi

bổtuc

bộfận

bồithuờng

bổnfận

bot

bùingùi

buonlậu

buot

bucảnh

buochân

buucảnh

buucục

buuchính

buudiẹn

buukiẹn

buufí

buufiéu

buufiéu

buuthiep

bủubối

bủukiém

bủungoạn

bủuquyén

bủuthạch

bủuthap

 

C

cazao

cahat

cakhuc

ca-ngợi

catụng

cáchep

cánhân

càchua

càfê

cảgan

cach

cachmạng

cachthuc

cảicach

camlóng

camfận

camtâm

cảm-on

cảmdộng

cảmjác

cảmhứng

cảmlạnh

cảmtuởng

cảmtạ

cảmtình

cảmtử

cảmtuởng

cảm-ứng

cảmxuc

candảm

canján

canthiẹp

cantruòng

cánbộ

cáncân

cánquet

cảntrở

cạntúi

cángdáng

canhgac

canhchừng

cánhcửa

cánhtay

cánhcây

cảnhbáo

cảnhjac

cảnhngộ

cảnhsat

cảnhsatvien

cảnhtuợng

cạnhtranh

caogối

caocâp

caocuòng

caojá

caohứng

caokỳ

caoquý

caosieu

caosu

taotần

caothuợng

caoxa

cáojà

cáojac

cáojan

cáolỗi

cáofó

cáotrạng

cào

cạorâu

cap

cạp

cat

cau

caumáy

cáutiet

caydắng

caydộc

cayngiẹt

càybừa

camjận

camhờn

camthù

cắmtrại

cằmlẹm

cặmcụi

canbản

cancứ

cancuoc

canjặn

canzo

canzuyen

cannguyen

canfong

canfố

cansố

canthuc

cantính

cắn

cắnrang

cắnrut

cằnnhằn

cặn

cặnbã

cang

cangthẳng

cặp

cặpbến

cat

catngia

câm

cấm

cấmdoán

cấmkhẫu

cấmfòng

cầm

cầmca

cầmcố

cầmdầu

cầmdồ

mầmlòngkhôngdậu

cầmmáu

cầmnuocmat

cầmquyèn

cầmsat

cầmthú

cầmtù

cân

cândối

cânnão

cânnhac

cânfân

cần

cầncâp

cầnzùng

cầngâp

cầnkiẹm

cầnlao

cầnthiet

cầnyéu

cẩnmật

cẩnthận

cậndại

CậnDông

cậnkim

cậnthị

cậntiep

cậnvệ

câp

câpbach

câpbằng

câpbậc

câpcho

câpcứu

câpzuỡng

câpfat

câpthiet

câptién

câptính

câptôc

cậpkê

cậpthì

cât

câtcánh

câtchuc

câtjấu

cậtvấn

câu

câucá

câuchuyện

câuhỏi

câulạcbộ

câuluu

câutho

cầu

cầuhòa

cầucạnh

cầuchì

cầucứu

cầuhôn

cầunguyện

cầuthủ

cầutieu

cầuviẹn

cẫuthả

câycối

câygậy

câysố

câyviet

cozãn

coro

cóchồng

cóich

cólẽ

cólòng

cólý

cóthai

cóthể

cótiéng

cóvợ

còcò

cỏcây

coc

cockhô

cocnhái

cọccằn

coi

coichừng

coithuờng

còitàu

cõidời

cõitien

cõitrần

cómróm

còmcỏi

concái

concháu

conchó

concờ

conzao

conzâu

conzấu

congái

conhoang

conma

connit

conthú

contin

convật

cònlại

cònnguyen

cònnữa

cònsống

còntrinh

conglung

cóng

cõng

copnhặt

cọp

côdộc

côlập

cônhiviẹn

cốdô

cốgắng

cốsat

cốtình

cốvấn

cốý

cổáo

cổdộng

cổhọc

cổngữ

cổnhân

cổfần

cổfiéu

cổtich

cổvõ

cộccằn

cộclôc

côicut

cốixay

cồmcộm

côndồ

côntrùng

côngan

côngbằng

côngchuc

côngzanh

côngzân

côngdiẹn

côngjáo

côngkich

côngngiẹp

côngfap

côngfạt

côngfẩn

côngfu

côngsản

côngtac

côngthuc

côngtuoc

côngviẹc

côngxuât

cộngdồng

cộngsản

côtcach

côtmìn

cộtcờ

cojới

coquan

cothể

cờbạc

com

curich

cụthể

cụcziện

cungfi

cùngnhau

củngcố

cuọcdời

cuọcvui

cuóicùng

cuónsach

cuòngnhiẹt

cuòngfong

cuòngtín

cuzân

cửdộng

cựfú

cửahiẹu

cửasổ

cựcchẳngdã

cựcdỉẻm

cucdoan

cứngdầu

cứngdo

cuocfí

cuóivợ

cuờingât

cuongquyet

cuongdộ

cuòngquôc

cuõngbach

cuỡnghiep

cuopboc

cứugiup

cứuviẹn

chảichuot

chạmsúng

chánhfủ

chảymáu

chacchắn

chamchỉ

channuoi

chẳngbaojờ

chặtchẽ

châmchuoc

chấmzut

chậmtién

chânzung

chẩndoán

chậndứng

châpnhut

châtdộc

chémjiet

chenchuc

chifí

chifiéu

chỉdiẻm

chíhuớng

chỉdịnh

chỉzẫn

chỉjáo

chiarẽ

chìakhóa

chiembao

chiémdoạt

chiéndấu

chiénthuật

chiettự

chiénxa

chieudãi

chieudãivien

chieukhach

chièujó

chínmuoi

chinhfạt

chinhfục

chínhdáng

chínhfạm

chínhfủ

chínhsach

chínhtrị

chịukhó

chofep

chózại

chọcthủng

chọctuc

chopbu

chỗlàm

chốngdỡ

chộtzạ

choibời

choivoi

chuzu

chú-ý

chủnhiẹm

chủtịch

chuachat

chungcuọc

chungthủy

chúngta

chủngviẹn

chuongbáodộng

chuyenkhoa

chuyenmôn

chuyểntiep

chữngia

chữviet

chuabaojờ

chucngiẹp

chuctuoc

chungziẹn

chứngnhận

chuongtrình

 

D

 

dadoan

da-ngi

dảkich

dáizầm

dáiduoờng

dàifatthanh

dàithienvan

dãikhach

dạibiẻu

dạiziện

dạihọc

dạihộidồng

dạisứquán

Dạitâyzuong

dạiý

dàmfán

dángkhiẻntrach

dángfạt

dảngfái

dánhzấu

dánhdiện

dánhjặc

dánhlièu

dánhfá

dánhfấn

dánhthuế

dánhthức

dànhrằng

dàoluyẹn

dảodien

dạofap

dạoziẽn

daufổi

daurang

dauyéu

dayngién

dáylòng

dackhach

dacnhântâm

dặcbiẹt

dắmduói

dắndo

dặtcọc

dấmbop

dầmấm

dậmdà

dâtdai

dấujá

dầuco

dầufiéu

dậudua

dậufọng

dẫydà

dentối

dèobòng

dẹpzuyen

dềngị

dểzành

dibộ

dichoi

dịabàn

dịadạo

dịafận

dièmtỉnh

diẽmtâm

dienzại

diẹnjải

diẹnthoại

dièukiẹn

dieuluyẹn

dịnhcu

doànkêt

doànvien

dóngdinh

dổmồhôi

dộc-ac

dộclập

dôimuoi

dốiziện

dôndôc

dồngbào

dồngchí

dồngfạm

dồngý

dộngdât

dộtngột

dờisống

donchiec

dùajỡn

dứngdắn

duongdầu

duongsự

duờngsat

 

E

e-ngại

epbuọc

êmái

êmdềm

êmzịu

 

F

fájá

fáhại

fáhoại

fáhuỷ

fachlối

fáidoàn

fàmfutụctử

fạmtội

fạmvi

fànnàn

fảncachmạng

fảncông

fảnzânchủ

fảndốối

fảndộng

fảnjándiẹp

fảnquôc

fảnứng

faodồn

fáobinh

fapzanh

fapdình

fapluật

faplý

fatdạt

fatjác

fatminh

fatsinh

fatthanh

fattriẻn

fatxuât

fẩmcach

fânbiẹt

fânchia

fânjải

fânliẹt

fânfối

fântich

fấndấu

fầntram

fầntử

fẩnnộ

feplạ

feptac

fếbinh

Fichâu

ficông

fico

fidội

fihànhja

filý

fithuòng

fìnộn

fienzịchvien

fiénziẹn

fieuzieu

fim

fongbì

fongchuc

fongnhã

fóngdại

fóngdãng

fòngkhông

fòngthủ

fôtruong

fổthông

fôithai

fốihợp

fúquý

fùzu

fụcâp

fụnữ

fụtình

Fucâm

fucduc

fụckich

fụcquôc

fụngsự

fuctạp

fuongdông

fuongfap

fuongtiẹn

 

G

 

gánhvac

gaygo

gắnbó

gặpgỡ

gentuong

ghinhận

goáfụ

góigém

gồmcó

guợngep

guợnggạo

 

H

hàkhac

hạcâp

hạsiquan

hachzịch

haimuoi

hammuón

hànthe

hạnchế

hàngkhông

hànhkhach

hạnhfuc

hàohiẹp

haybiet

hanghái

hằngtháng

hânhạnh

hâptâp

hâthủi

hậuchién

hẹnhò

hệthống

hêtlòng

hiênngang

hiếnfap

hiềnlành

hiệndại

hiệnzịch

hiepdap

hiẹpdịnh

hiẻubiet

hiẹuqủa

hìnhảnh

hìnhhu

hoahậu

hóahọc

hòajải

hỏafáo

hỏatiễn

họavien

họachdịnh

hoàntât

hoangdảo

hoàngja

họcjả

họcthuc

hồtieu

hộchiéu

hộkhẩu

hốilộ

hốidoái

hồizuong

họidồng

hộivien

hômnay

hônfối

hônfu

hợpfap

hợptac

hợpthuc

huấnluyẹn

hùngbiẹn

huyhiẹu

huynhdệ

huongthom

huớngdạo

huutrí

 

J

 

jacảnh

jadình

jafả

jatang

jálạnh

játrị

jàjặn

jàyéu

jảzại

jảdò

jảmạo

jacngộ

jaicâp

jảidap

jảidoán

jảidộc

jảifóng

jảithich

jámdôc

jámthị

jảmthiẻu

jan-ac

janzâm

janfu

jándiẹp

jándọan

jántiep

jảnzị

jảntiẹn

jangson

jảngduờng

jaozu

jaokêt

jaofó

jáozục

jáodièu

jáosu

jáovien

jàucó

jàyvò

jấyfep

jietnguời

jọngnói

jọtmáu

jọtmua

jống

jốngnòi

jiờ

jờjâc

jớichuc

jớithiẹu

jụcjã

jup

jupdỡ

jupsuc

ju

jữa

juòng

jựtmình

 

K

kéozái

kéotheo

kêkhai

kếhọach

kêthôn

kêtuoc

kichthich

kịchliẹt

kiémtièn

kiẻmsoat

kienquyet

kiénthuc

kiénthiet

kiengcữ

kiẹtquệ

keuzung

kinhzoanh

kinhdô

kinhngiẹm

kínhfục

kyjả

kỳziẹu

kỳfùngdịchthủ

kỹngệ

kỷniẹm

kỹsu

 

KH

 

khájả

khảzi

khảquan

khac

khacthuờng

khạcdờm

khachhàng

khachsạn

khaichién

khaifóng

khaithienlậpdịa

kháiniẹm

khámduờng

khándài

khánjả

khángchién

khánhkiẹt

khánhthành

khaokhat

khatmáu

khatvọng

khackhổ

khacngiệt

khandóng

khangkhit

khẩncâp

khấutrừ

khẩuhiẹu

khekhat

khenngợi

khizễ

khíjới

khítuợng

khichlệ

khiémziẹn

khiẻntrach

khiepdảm

khieuchién

khiéunại

khinhzể

khózạy

khóhiẻu

khótieu

khoahọc

khoáhọc

khoaclac

khoáilạc

khoankhoái

khoángchât

khoảngcach

khoảnhkhac

khocloc

khoekhoang

khóemat

khỏemạnh

khóilữa

khỏitrảtièn

khôkhan

khỗtâm

khôifục

khônngoan

khônthieng

khốnnạn

khôngbaojờ

khôngzám

khôngdểý

khôngkich

khôngmay

khôngfai

khôngquân

khôngtiènbảochứng

khôngtiènkhoánghậu

Khổngjáo

khởidiẻm

khởisac

khuvực

khuamôimúamep

khuâtfục

khuckhuỷu

khuêchdại

khủnghoảng tàichánh

khuyakhoat

khuyenjải

khuyénkhich

khuyénzụ

khuyetdiểm

khuynhhuóng

 

 

L

 

labàn

laliẹt

lạdời

lạcdà

lạhậu

lạcfach

lạcngiẹp

láixe

lãisuât

làmbiéng

làmchứng

làmzáng

làmfuc

làmtièn

làmzuyen

làmviẹc

lạmfat

langbam

lãngmạn

lãnhdạm

lãnhdạo

lạnhlẽo

laotâm

láoxuợc

lảodảo

Lãojáo

latgạch

laydộng

lanloc

langxang

lặnglẽ

lặtvặt

lấmtấm

lâplánh

lậpfap

lậtmặtnạ

lelói

lẽzinhiên

lẽfải

leolên

leothang

lêzuong

lễjáo

lễfep

lễkhaimạc

lênjá

lênvoixuốngchó

lìabỏ

lịchsự

liendới

lienhiẹp

lientiep

liẹtsi

linhdộng

linhtinh

linhngiẹm

lolắng

lofièn

loanfụng

loạnlạc

lòngáiquôc

lòngcandảm

lòngzạ

lòngyeunuoc

lỗmui

lộliẽu

lốivào

lỗilạc

lộtza

lộtmặtnạ

lờdờ

lỡthời

lờikhuyen

lợìch

lợizụng

lophọc

luânhồi

luânfien

luậtja

lucdó

lụcsoat

lúngtúng

luyẹntập

lựcluợng

luulạc

ludộng

lyján

lýzo

lýjải

lýluận

lýlịch

lýthuyet

 

M

 

maizanh

maifục

mãizâm

màizao

màng-oc

màngfổi

màngtang

maymắn

máyfatthanh

máyvitính

mặtzàymàyzạn

mậtong

mẫujáo

miễnzịch

mùadông

mụclục

mụctieu

Mỹquôc

 

N

 

nach

nàinỉ

nàiep

namchâm

namjới

Namviet

nanjải

nạnnhân

nạnthâtngiẹp

nàngzâu

náodộng

nãolòng

nangluọng

nângdỡ

nièmthuong

nienhiẹu

Nietbàn

nói bálap

nói zàizòng

nóngjận

nónglòng

nòngcôt

nôlệ

nôlệhoá

nốizài

nốizuyen

nốingiẹp

nổijận

nổilòng

nộicac

nộithuong

nôngja

nôngzân

nôngngiẹp

nồngnhiẹt

nuôizuõng

nuôtjận

nutthònglọng

nữcảnhsatvien

nữchieudãivien

nữziẽnvien

nữjới

nữhoàng

nữhọcsinh

nữsinhvien

nữytá

nửadêm

bửathucnửangủ

nuclòng

nuocdái

nuocnon

nuoctiẻu

 

NG

 

ngãlòng

ngạcnhien

ngạtngào

ngaydo

ngàymai

ngannap

ngặtngèo

ngậmmiẹng

ngânhàng

ngânfiéu

ngânhàngmáu

ngânsach

ngầnngại

ngậpngừng

ngâtngu

ngẫuhứng

ngẫunhien

ngâyngât

ngẹnngào

ngẹtmui

ngềngiẹp

ngệthụat

ngnghỉfep

ngịdịnh

ngịquyet

ngịvien

ngiahiẹp

ngịchlý

ngiemkhac

ngiemtrang

ngiẽmnhien

nghiénrang

ngienmình

ngiẹpdoàn

ngoạibang

ngoạjao

ngoạiquôc

ngoạitệ

ngoandạo

ngọchoàng

ngọtzịu

ngộdộc

ngônluận

nguzân

nguzôt

ngujới

nguyhiẻm

ngụytrang

nguyenâm

nguyencáo

nguyentử

nguyẹnvọng

nguyẹtsan

ngừnglại

nguòidẹp

nguòidibộ

nguòingoạiquôc

nguòitình

nguòita

nguòitieuthụ

nguọngngịu

 

NH

 

nhafién

nhàbáo

nhàbachọc

nhàzoanhngiẹp

nhàkhoahọc

nhàthuoc

nhàthuong

nhảyvọt

nhâncach

nhânzân

nhânzuyen

nhântạo

nhânvien

nhâtdịnh

Nhậtbản

nhậtký

nhiẽmdộc

nhiẹmvụ

nhiẹtluọng

nhucầu

nhutnhat

nhuthế

nhuvậy

nhucdầu

nhungmà

nhuọngbộ

oanuổng

oanhtạc

oanhkich

omsòm

ônhiẽm

ônhục

ốmdau

ôngbà

ôngjà

ốngzẫnuóc

ốngngiẹm

 

O

 

ởzuói

ởdâu

ởngoài

ởtrần

ởtrọ

ởtrong

ởtruòng

onduc

onhuệ

 

Q

qua

qualoa

quamặt

quácố

quáchừng

quádáng

quákhich

quákhứ

quátrình

quảnhien

quảquyet

quảtang

quảthật

quainón

quáizạng

quáizị

quáivật

Quan Âm

quanchuc

quandiẻm

quanhệ

quanlieu

quanniẹm

quansat

quansatvien

quantòa

quantrọng

quánquân

quántính

quántrọ

quảndôc

quảnlý

quảnngại

quangcảnh

quangminh

quangfục

quangvinh

quánggà

quảngbá

quảngcáo

quảngdại

quảngduòng

quanhco

quanhnam

quatmắng

quaycuòng

quayfim

quayquat

quayvề

quằnquại

quặtquẹo

quânbình

quânca

quâncảnh

quânchủ

quâncụ

quânzịch

quândoàn

quândịch

quândội

quândội

quânlính

quânlực

quânnhân

quânnhu

quânfiẹt

quânfục

quânsi

quânsự

quâny

quânyviẹn

quầnáo

quầndùi

quầnquật

quầnvợt

quẫbach

quẫntrí

quậnchúa

quậtkhởi

quâyquần

quấyfá

què

quèchân

quètay

quenbiet

quetzọn

quêhuong

quêmùa

quênhà

quên

quôcâm

quôczoanh

quôcja

quôckỳ

quôcfòng

quôctế

quôctịch

quởmắng

quởtrach

quydịnh

quyhàng

quyluật

quytac

quytien

quytội

quytụ

quy-y

quýbáu

quýjá

quýmến

quýtộc

quýtrọng

quỷquái

quỷquyẹt

quỹdạo

quyensinh

quyénzụ

quyénluyén

quyénru

quyènanh

quyènhành

quyènlực

quyèntacjả

quyẻnsach

quyetdịnh

quyetdoán

quyetliẹt

quyetngị

quyettâm

 

R

radi

ramat

racrến

racruới

rãrời

rachruới

rànrụa

ràngbuọc

rạngzanh

rạngrỡ

ranhjới

rànhmạch

rànhrành

ráoriet

racrối

rangcấm

rangcửa

rầmrầm

rầmrộ

râuria

rầyla

rènluyẹn

rênrỉ

riengbiẹt

rìnhrập

riurit

rỏzãi

rõràng

rocrach

rónrén

rốiloạn

rồidây

rộngluọng

rộngrãi

ruruợi

runrẩy

rungdộng

rungrinh

rùngmình

rùngrợn

ruộngrẫy

ruọtthịt

rutlui

rutngắn

rutxuống

rungrung

rừngrú

ruòiruọi

ruòmrà

ruọuchè

 

S

 

sangã

satửcung

sachluọc

sachvở

saikhién

sanbằng

sanhô

sảnzục

sảnluọng

sangdoạt

sangnhuọng

sangsảng

sangtên

sángchế

sángkién

sánglập

sángquac

sángrực

sángsủa

sángsuot

sángtac

sángtạo

sángtrang

sángtrí

sángtrời

sángtrung

sángý

sảngsôt

sảngkhoái

sánhzuyen

sànhdiẹu

saochổi

saoklục

sàohuyẹt

satnhập

sathạch

satkhí

satnhân

satsinh

sattrùng

sạtnghiẹp

saucùng

sauhêt

saunày

saydắm

saynắng

saysua

sacziẹn

sacdẹp

sacluật

sặcsỡ

sanbắn

sandón

sansoc

sẳnsàng

sapdặt

sapdến

saphạng

sapsửa

saptới

sấmset

sânvậndfộng

sầunão

sầuthảm

sènsệt

sitình

sìlip

sỉnhục

siziẹn

sikhí

siquan

siengnang

sieuâm

sieufàm

sinhdẻ

sinhhoạt

sinhlinh

sinhlực

sinhlý

sinhngữ

sinhsản

sinhsôinẩynở

sinhtồn

sinhvật

sinhvien

sosánh

soạnjả

soạnthảo

soixet

sonsat

songhôn

songsong

songthân

songtoàn

sóngjó

sốfận

sốhọc

sốmạng

sốmay

sốtrungbìình

sốtửvi

sốvifân

sổbộ

sổmui

sổsach

sổtay

sôinổi

sồnsột

sốngcòn

sôtruọt

sôtret

sôtzẻo

sodẳng

sodồ

soluọc

sosài

soxuât

soý

sờmó

sởdac

sởfí

sởkhanh

sởnguyẹn

sởthich

sợhãi

sosệt

sớmmai

sonzuong

suctich

sumhọp

súnrang

sungsuc

sungsuong

súngdạibac

sùngdạo

sụpdở

sutkém

suyluận

suyngi

sứký

sứmạng

sửja

sửzụng

su1quán

sựngiẹp

sửachữa

sửadổi

sửasoạn

suchâpzẫn

suckhỏe

suclực

sucquyénru

sucsảnxuât

sungruọt

sừngsộ

sừngsững

sửngsôt

suongmù

suọngsùng

suotmuot

suutầm

 

T

 

tathán

tàzâm

tàzuong

tàdạo

tàjáo

tàtà

tạlỗi

tạon

tạtội

tạtừ

tacchién

taczụng

tacjả

tachại

tacfẩm

tacfong

tacquyèn

tacxạ

tạcdạn

taihại

taihọa

tainạn

tainạn xehoi

taitiéng

táibản

táibổnhiẹm

táibut

táichiém

táilập

táimặt

táimet

táifạm

táifat

táisinh

táixanh

tàicán

táichánh

tàichánhja

tàijảm

tàikhóa

tàiliẹu

tàinang

tàinguyen

tàifiẹt

tàisản

tàitử

tàixế

tạichuc

tạingoại

tạisao

tambảo

tamcánguyẹt

tamjac

támmuoi

tạmbiẹt

tạmthời

tanhoang

tannat

tánchuyẹn

tándồng

tángẫu

tánthán

táánthành

tántỉnh

tántụng

tàn

tànac

tànbạo

tànzuong

tànfá

tànfế

tànhuong

tànmạt

tànsat

tàntạ

tàntật

tàntich

tảncu

tảnvan

tangchứng

tanglêễ

tangfục

tangtich

tangvật

tángdởm

tàngtich

tanhhôi

taodàn

taongộ

táobạo

táotàu

táotây

tảothanh

tạolập

tạofản

tạpchí

tạpzịch

tạphóa

tạpnhạp

tatnuoc

tàubay

tàubè

tàudiẹn

tàuhỏa

tàungầm

tàuthủy

tàuvetbùn

tàuvetmìn

tàuxungfong

taycựfach

taydôi

taylái

táymáy

taytrắng

tattrach

tacxi

tamzạng

tangcuòng

tangja

tangluong

tangtruỏng

tằngtịu

tangviẹn

tặngfẩm

tathoi

tatthở

tattiéng

tâclòng

tâmbịnh

tâmcan

tâmdầuýhợp

tâmdiẻm

tâmhồn

tâmhuyet

tâmlý

tâmlýchién

tâmsự

tâmthần

tâmtình

tâmtrạng

tâmtu

tấmbìnhfong

tấmthân

tấmtuc

tấmván

tamtay

tầmthuoc

tầmthuòng

tầmvoc

tẩmbổ

tẩmthuôcdộc

tân

tânbinh

Tânjaba

tânkhach

tânlang

tânnhạc

Tântâylan

Tânthếjới

tânthời

tântién

tântrang

tântựdiển

tânvan

tấncông

tầnsố

tậnziẹt

tậntay

tậntâm

tậnthế

tậntrung

tậntụy

tầnglop

tậpzuọc

tậpdoàn

tậphợp

tậpkêt

tậpkich

tậpluyẹn

tậpquán

tậpsự

tậpthể

tậptrung

tậpviẹc

tâtcả

tâtnhien

tâttả

tâtyéu

tậtbịnh

tậtnguyèn

tẩután

tẩuthoat

Tâybannha

Tâyphuong

Tâytạng

tẩychay

tẩytrừ

tẩyuế

téxỉu

téxuống

tếbào

tếdộ

tếlễ

tếnhị

tềchỉnh

tềja

tềtựu

têntrộm

tiasáng

tichcực

tichluby

tichfân

tichsự

tichtụ

tịchthâu

tiecrẻ

tiẹctùng

tiemnhiẽm

tiémdoạt

tiémquyèn

tièmẩn

tièmlực

tièmthủydinh

tièmthuc

tiẹman

tiẹmcầmdồ

tiẹmtạphóa

tiencảnh

tienfong

tiennga

tiennữ

tienquyet

tiensinh

tiénbộ

tiénfat

tiénhành

tiénhóa

tiénquân

tiénsi

tiéntới

tiéntriẻn

tiénzẫn

tiènbạc

tiènbảochứng

tiènbồithuòng

tièncâpzuỡng

tiènchế

tiènchuọc

tièncọc

tièncòm

tièncông

tièncủa

tièncuoc

tièndạo

tièndịnh

tièndồ

tièndồn

tiènhoahồng

tiènhốlộ

tiènkiep

tiènkýquỹ

tiènlãi

tiènlẻ

tiènlệ

tiènlời

tiènluong

tiènmặt

tiènmuón

tiènfạt

tiènfong

tiènfố

tiènfụcâp

tiènsử

tièntài

tièntệ

tiènthiẹthại

tiènthuỏng

tièntrợcâp

tièntúi

tièntuyén

tiènvôcửa

tiènvốn

tiẽnbiẹt

tiẽndua

tiẹnlợi

tiẹnnghi

tiẹnthể

tiéngchuông

tiéngcuòi

tiéngdộng

tiénggọi

tiénghat

tiéngkêu

tiéngla

tiénglóng

tiéngnói

tiéngvang

tiepcận

tiepcứu

tiepdãi

tiepdón

tiepziẽn

tiepjap

tiepkhach

tiepkién

tieplien

tiepliẹu

tiepnạp

tiepnhận

tiepnối

tiepruoc

tiepsuc

tieptân

tieptế

tieptheo

tiepthu

tieptục

tiepvận

tiepvingữ

tiepviẹn

tiepxuc

Tiepkhac

tietjảm

tiethạnh

tietkiẹm

tietlộ

tietmục

tietra

tiettấu

tiettháo

tiettrinh

tieubiẻu

tieuchuẩn

tieucự

tieucực

tieudièu

tieuhoá

tieuhủy

tieuma

tieutan

tieuthụ

tieuxài

tieuzao

tieuziẹt

tieuzieu

tiéulâm

tiẻubang

tiẻucôngnghệ

tiẻudoàn

tiẻudội

tiẻuhọc

tiẻulien

tiẻunhân

tiẻusử

tiẻuthuyet

tiẻuthuyetja

tiểutusản

timdộngdồ

timtím

tìmkiém

tìmtòi

tinchac

tintheo

tintuc

tintuỏng

tíndồ

tínchỉ

tínhiẹu

tínngia

tínfiéu

tínnhiẹm

tínzụng

tinchât

tinhhoa

tinhkhôn

tinhlực

tinhma

tinhnghịch

tinhranh

tinhtế

tinhthần

tinhthông

tinhtrùng

tinhtú

tinhtúy

tinhxảo

tínhcach

tínhchât

tínhkhí

tínhmạng

tínhnêt

tínhnhân

tínhtoán

tìnhbạn

tìnhbáo

tìnhcảm

tìnhcảnh

tìnhcờ

tìnhhình

tìnhhữunghị

tìnhnguyẹn

tìnhsử

tìnhthânhữu

tìnhthế

tìnhtrạng

tìnhtự

tínhyeu

tìnhzục

tìnhzuyen

tỉnhjâc

tỉnhlại

tỉnhlỵ

tỉnhmộng

tỉnhngộ

tỉnhngủ

tỉnhtáo

tinhdiẹn

tinhlựchọc

tinhmạch

tinhtâm

tịnhzuõng

tiungỉu

togan

totat

totứong

tòmò

tòvò

tỏbày

tỏta

tỏtình

tỏý

tỏtuòng

toahànhkhach

toathuoc

tòaán

tòắn nhânzân

tọadộ

tọalạc

tọaichí

toánhọc

toànbộ

toàncầu

toànzân

toànziẹn

toànvẹn

toatmôhôi

toatyéu

tómtat

tòngfạm

tòngnu

Tôcachlan

tôdiẻm

tốcáo

tôjới

tốkhổ

tốjac

tốtụng

tổchuc

tổhợp

tổfụ

tổquôc

tổtien

tổtông

tôcdộ

tôchành

tốihảo

tốihậu

tốihậuthu

tốithiẻu

tốithuọng

tồibại

tồitệ

tộiac

tộifạm

tômhùm

tônchỉ

tônjáo

tônkíính

tônnghiem

tônsùng

tônsu

tônthât

tôntrọng

tốnkém

tốntièn

tồntại

tổnthât

tốnjam

tốngkhứ

tốngtièn

tổngcộng

tổngkêt

tổng lãnhwu

tổngquat

tổng tấncông

tổngthống

tổng thoký

tổngtulịnh

tôtdẹp

tôtzuyen

tôtfuoc

tozuyen

tờbáo

túbà

tù chungthân

tụdiẹn

tụtập

tuânhành

tuântheo

tuấnkiẹẹt

tuầnhành

tuầnhoàn

tuầnlễ

tuầnfòng

tuầntiẻu

tuccầu

tuctrực

tunghô

túngthiéu

tuỏitac

tuynhien

tùyvien

tuyenbố

tuyencáo

tuyenzuong

tuyenngôn

tuyentruyèn

tuyệtdối

tuyệtvời

tuyệtziẹu

tubản

tucach

tulịnh

tufap

tutuỏng

tuvấn

từchối

từdiển

từtrần

từchuc

tửsi

tửtế

tửvi

tựzo

tựdộng

tựlập

tựnguyẹn

tựnhien

tựtử

tựvẫn

tuckhac

tucthì

tuongdối

tuongfản

tuongtrọ

tuongtu

tuuongxứng

tuónglãnh

tuòngtrình

tuỏngtuọng

tuọngtrung

tửbảo

tỷlệ

tỷsố

tỵnạn

 

TH

thafuong

thathứ

thathuot

thảcửa

thachdố

thạch

thạchanh

thạchsùng

thainhi

Tháilan

tháibạch

tháibình

Tháibìnhzuong

tháizuong

tháidộ

tháijám

tháitổ

tháitử

thaman

thamja

thamkhảo

thamlam

thamluận

thammuu

thámsat

thámthính

thámtử

thảảmcảnh

thảmkịch

thảmthiet

thảmtrạng

thandá

thanfièn

thanthở

thảnnhien

thangmáy

thánggiêng

thángmuòihai

thanhcao

thanhlâu

thanhnien

thanhtịnh

thanhtoán

thanhzanh

thánhca

thánhchién

thánhduòng

thánhjá

thánhthuọng

thànhcông

thànhzanh

thànhfố

thànhkính

thànhkién

thànhngữ

thànhquả

thànhthật

thànhthị

thànhthử

thaoziẽn

thaotúng

tháovat

thảoluận

thaydổi

thayfien

thaythế

thayvì

thacmac

thamviéng

thangbằng

thangcâp

thangthien

thắnglợi

thắngtrận

thatlung

thâmjao

thâmnien

thấmthía

thẩmzuyẹt

thẩmdịnh

thẩmmỹ

thẩmquyèn

thậmchí

thânái

thânmật

thânthiẹn

thânthiet

thầnkinh

thậpcẩm

thậpfuong

thâtkinh

thâtngiẹp

thâtsach

thâungân

thâuthuế

thấuhiẻu

thầyjáo

thèmkhat

thenchôt

theoduổi

thếjới

thếkỹ

Thếvậnhội

thếjan

thếhệ

thêchât

thểhiẹn

thểthao

thểzục

thểtich

thicử

thihào

thinhâ

thíngiẹm

thízụ

thìjờ

thịtruòng

thichdáng

thichhợp

thiendàng

thienduòng

thienlý

thientài

thienthu

thienvan

thienvị

thiẹncảm

thiẹnchí

thiẹntâm

thietbị

thietjap

thiéunien

thiéunữ

thínhjả

thịnhvuọng

thịtbò

thọjáo

thỏamãn

thoángqua

thoatly

thóiquen

thôithuc

thônque

thôngminh

thôngzâm

thôngzịch

thônzã

thôngtấnxã

thôngtin

thôngtínvien

thốngkê

thốngnhut

thốngtrị

thothẩn

thợgiày

thomộc

thờijan

thờijờ

thờikỳ

thờitiet

thuhồi

thunhập

thuthanh

thúnhận

thúvật

thùlao

thủdoạn

thủdô

thủtục

thuầnkhiet

thucjục

thungljung

thuocbac

thuocbổ

thuỷchung

thủylợi

thủyquânlụcchién

Thụydiẻn

thuyèntruỏng

thuyetfục

thusinh

thuviẹn

thuba

thứbảy

thứtự

thừanhận

thuckhuya

thuczây

thựcfẩm

thựclực

thuonghàn

thuongmãi

thuongtâm

thuongthuyet

thuongxot

thuòngzân

thuòngthuòng

thuọngzu

thuọngtọa

thuottha

 

TR

 

trakhảo

tráhình

trảdua

trảjá

trảlại

trảthù

trachniẹm

tráifá

tráitim

trạijam

trangbị

trangdiẻm

trangngiem

trangsuc

trạngsu

tranhdấu

tranhdua

tranhjành

tranhtụng

tracngiẹm

trằntrọc

trangmật

trắngtrợn

trântrọng

trấnjữ

trầnai

trầnjan

trậnjặc

trẻcon

treocờ

triâm

triân

trijac

trínhớ

tríthôngminh

tríthuc

trìhoản

trịbịnh

triẻnhạn

triẻnvọng

triethọc

trietthoái

triẹttieu

trièudình

Trièutien

triẹuchứng

triẹutập

trìnhdộ

trìnhziẹn

tròchoi

trò-chuyẹn

trọndời

trọngzụng

trôichảy

trờidánh

trùliẹu

trungbình

Trungquôc

trungtâm

trungtuóng

trunguong

trungzung

trúngjó

trúngtuyẻn

trùnghợp

trùngtrùngdiẹpdiẹp

truyènbá

truyèndạt

truyèndon

truyènnhiẽm

truyèntin

trừfi

trừra

trựcjac

trựcthang

trựctiep

trừngfạt

truocmặt

truoctien

truongmục

truòngdạihọc

truuòngtrunghọc

trừutuọng

umê

usầu

Ucchâu

ủnghộ

ủyban

ủyquyèn

ủyvien

uyenthâm

 

U

uachuộng

ứngchién

ứngzụng

uocao

uocdịnh

uocmong

uudiẻm

uuthế

utien

uutu

 

V

vaitrò

vanxin

vạnsự

vàngbạc

vanbằng

vanchuong

vandàn

vanhớa

vanminh

vanfạm

vanfòng

vắngmặt

vắngngat

vânvân

vấndap

vấndề

vậndộng

vậnmạng

vậntải

vậnzụng

vânglời

vậtchât

vâtvã

vềhuu

vềviẹc

vệsinh

vênhváo

viâm

vikhuẩn

vifạm

vitrùng

vízụ

vidại

viinhân

vịlai

vịtha

vịthànhnien

vịthứ

vịtrí

viẹclàm

vienchu

vienchuc

viendạn

viẽnchinh

Viẽndông

viẽnfuong

viẹnbàochế

viẹnbảotàng

viẹnbinh

viẹncớ

viẹnlẽ

viéngtham

Vietjan

Viẹtnam

vinhquang

vinhbiẹt

vinhviẽn

võbị

võkhí

võsi

võlực

võthuật

võtrang

vònghoa

vòngvây

vôcan

vôchánhfủ

vôcùng

vôich

vôkỹluật

vônhândạo

vôfuc

vôsản

vôsố

vôtận

vôtuyén

vôý

vôzanh

vôzụng

vôzuyen

vởkịch

vỡlòng

vỡnợ

vợchồng

vucáo

vuquy

vubão

vudiẹu

vukhí

vunữ

vutrang

vutruòng

vuilòng

vuimừng

vùnglâncận

vùngfụcận

vụngvề

vừalòng

vữngbền

vữnglòng

 

X

xalánh

xãjao

xãhộichủngia

xạthủ

xacchêt

xacthịt

xacxo

xachtay

xâmchiém

xâmlang

xâmluọc

xâpxỉ

xấuhổ

xâyzựng

xebuyt

xecamnhông

xecộ

xedạp

xediẹn

xehoi

xezulịch

xemnhu

xemxet

xetdoán

ximang

xichdạo

xinlỗi

xuâtbản

xuâtcảng

xuâtja

xuâtsac

uccảm

xucdộng

xucjac

xungdột

xungfong

xungkich

xungquanh

xứngdáng

 

Y

ykhoa

yhọc

ynguyen

yfục

ýchí

ýkién

ýmuón

ýtuõng

yẻmtrợ

yenchí

yenlặng

yethầu

yetthị

yeucầu

yeunuoc

yeuquí

yeuthuong

yeuzấu

yéuduói

yéutố

 

Z

zãzuợi

zạizột

zangzở

zanhzự

zâmdãng

zâmzục

zânbiẻu

zânca

zânchủ

zânchúng

zânsố

zântộc

zẫnchứng

zậpzìu

zấuchữthập

zèzặt

zễzãi

zễzàng

zễthuong

zichuc

zichuyẻn

zicu

zisản

zitich

zitrú

zinhien

zivãng

zịchjả

zịchthuật

ziễmlệ

ziễnhành

ziẽnthuyet

ziẽnvan

zínhzáng

zòngnuoc

zôtnat

zukhach

zukich

zungọan

zụcvọng

zunghòa

zungnhan

zungsi

zungcảm

zungsi

zụngcụ

zuylý

zuytâm

zuytân

zuyencớ

zuyenhải

zuâm

zuợcfẩm

zuọcsi

zuongjan

zuongvật

zuòngnhu

zuõngsinh

 

 

Tân Việt